TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verhandeln

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fɛɐ̯ˈhandl̩n/ giọng máy của trình duyệt

verhandeln nghĩa là thương thuyết, đàm phán, thương thảo.

Nghĩa của verhandeln

Động từ

  1. Thương thuyết, đàm phán, thương thảo, thương lượng, hiệp thương.

Chia động từ verhandeln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: verhandeltPhân từ I: verhandelnd

Hiện tại Präsens

  • ich verhandle
  • du verhandelst
  • er/sie/es verhandelt
  • wir verhandeln
  • ihr verhandelt
  • sie/Sie verhandeln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verhandelte
  • du verhandeltest
  • er/sie/es verhandelte
  • wir verhandelten
  • ihr verhandeltet
  • sie/Sie verhandelten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe verhandelt
  • du hast verhandelt
  • er/sie/es hat verhandelt
  • wir haben verhandelt
  • ihr habt verhandelt
  • sie/Sie haben verhandelt

Tương lai Futur I

  • ich werde verhandeln
  • du wirst verhandeln
  • er/sie/es wird verhandeln
  • wir werden verhandeln
  • ihr werdet verhandeln
  • sie/Sie werden verhandeln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verhandele
  • du verhandelest
  • er/sie/es verhandele
  • wir verhandeln
  • ihr verhandelet
  • sie/Sie verhandeln

Mệnh lệnh Imperativ

  • verhandle! (du)
  • verhandelt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của verhandeln

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to negotiate, to debate; to bargain; to try (a court case); to sell

Câu hỏi thường gặp

verhandeln nghĩa là gì?

verhandeln (động từ) nghĩa là thương thuyết, đàm phán, thương thảo.

Chia động từ verhandeln ở thì hiện tại thế nào?

ich verhandle, du verhandelst, er/sie/es verhandelt, wir verhandeln, ihr verhandelt, sie/Sie verhandeln. Phân từ II: verhandelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.