TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ansprechen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʔanʃpʁɛçn̩/ giọng máy của trình duyệt

ansprechen nghĩa là nêu.

Nghĩa của ansprechen

Động từ

  1. Nêu.

Chia động từ ansprechen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: angesprochenPhân từ I: ansprechend

Động từ tách: tiểu từ an tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich spreche an…).

Hiện tại Präsens

  • ich spreche an
  • du sprichst an
  • er/sie/es spricht an
  • wir sprechen an
  • ihr sprecht an
  • sie/Sie sprechen an

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich sprach an
  • du sprachst an
  • er/sie/es sprach an
  • wir sprachen an
  • ihr spracht an
  • sie/Sie sprachen an

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe angesprochen
  • du hast angesprochen
  • er/sie/es hat angesprochen
  • wir haben angesprochen
  • ihr habt angesprochen
  • sie/Sie haben angesprochen

Tương lai Futur I

  • ich werde ansprechen
  • du wirst ansprechen
  • er/sie/es wird ansprechen
  • wir werden ansprechen
  • ihr werdet ansprechen
  • sie/Sie werden ansprechen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich spreche an
  • du sprechest an
  • er/sie/es spreche an
  • wir sprechen an
  • ihr sprechet an
  • sie/Sie sprechen an

Mệnh lệnh Imperativ

  • sprich an! (du)
  • sprecht an! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của ansprechen

Câu ví dụ với ansprechen

  • Ein Fremder hat mich im Bus angesprochen. Một người lạ đã nói chuyện với tôi trên xe buýt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #365595

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to speak to; to address; to appeal to; to mention, to address; to respond (of a patient, etc.)

Câu hỏi thường gặp

ansprechen nghĩa là gì?

ansprechen (động từ) nghĩa là nêu.

Chia động từ ansprechen ở thì hiện tại thế nào?

ich spreche an, du sprichst an, er/sie/es spricht an, wir sprechen an, ihr sprecht an, sie/Sie sprechen an. Phân từ II: angesprochen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.