TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ansonsten

Cấp độ ≈B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/anˈzɔnstən/ giọng máy của trình duyệt

ansonsten nghĩa là bằng không.

Nghĩa của ansonsten

Phó từ

  1. Bằng không.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ otherwise, besides, beyond that, if that happen not
  • Liên từ adversative conjunction, otherwise, for else

Câu hỏi thường gặp

ansonsten nghĩa là gì?

ansonsten (phó từ) nghĩa là bằng không.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.