TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Ansicht

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʔanzɪçt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ansichten · sinh cách: der Ansicht

die Ansicht nghĩa là cảnh vật, ý kiến, kiến giải.

Nghĩa của Ansicht

Danh từ · giống cái

  1. Cảnh vật.
  2. Ý kiến, kiến giải, ý.
  3. Quan điểm.

Biến cách của Ansicht (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Ansichtdie Ansichten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Ansichtder Ansichten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Ansichtden Ansichten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Ansichtdie Ansichten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ansicht

Đồng nghĩa

Họ từ của Ansicht

Câu ví dụ với Ansicht

  • Sie haben eine andere Ansicht bezüglich ihres Problems. Họ có cách nhìn khác về vấn đề của ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2461268
  • Die Ansichten meines Onkels sind repräsentativ für seine Generation. Góc nhìn của bác tôi đại diện cho thế hệ của bác ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11104609

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ view (a depiction of a subject, especially from a specific perspective); view (a state of the user interface in which data is displayed and arranged in a specific way); view; opinion

Câu hỏi thường gặp

Ansicht nghĩa là gì?

Ansicht (danh từ) nghĩa là cảnh vật, ý kiến, kiến giải.

Ansicht là der, die hay das?

Ansicht là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ansicht); số nhiều: die Ansichten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.