TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ansehen

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈʔanˌzeːən/ giọng máy của trình duyệt

ansehen nghĩa là xem, coi, nhìn, dòm.

Nghĩa của ansehen

Động từ

  1. Xem, coi.
  2. Nhìn, dòm, nhòm, ngó.

Danh từ · giống trung

Ansehen
  1. Uy tín, thanh thế.

Chia động từ ansehen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: angesehenPhân từ I: ansehend

Động từ tách: tiểu từ an tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich sehe an…).

Hiện tại Präsens

  • ich sehe an
  • du siehst an
  • er/sie/es sieht an
  • wir sehen an
  • ihr seht an
  • sie/Sie sehen an

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich sah an
  • du sahst an
  • er/sie/es sah an
  • wir sahen an
  • ihr saht an
  • sie/Sie sahen an

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe angesehen
  • du hast angesehen
  • er/sie/es hat angesehen
  • wir haben angesehen
  • ihr habt angesehen
  • sie/Sie haben angesehen

Tương lai Futur I

  • ich werde ansehen
  • du wirst ansehen
  • er/sie/es wird ansehen
  • wir werden ansehen
  • ihr werdet ansehen
  • sie/Sie werden ansehen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich sähe an
  • du sähest an
  • er/sie/es sähe an
  • wir sähen an
  • ihr sähet an
  • sie/Sie sähen an

Giả định I Konjunktiv I

  • ich sehe an
  • du sehest an
  • er/sie/es sehe an
  • wir sehen an
  • ihr sehet an
  • sie/Sie sehen an

Mệnh lệnh Imperativ

  • sieh an! (du)
  • seht an! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của ansehen

Câu ví dụ với ansehen

  • Hör auf, mich als einen "normalen" Menschen anzusehen! Đừng coi tôi như người "bình thường"!Tatoeba #300
  • Die Gruppe legt Eltern dringend nahe zu kontrollieren, was sich ihre Kinder bei Tiktok ansehen. Nhóm đó kêu gọi các bậc cha mẹ giám sát những nội dung mà con cái họ xem trên TikTok. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12312649
  • Tom kann nicht aufhören, Maria anzusehen. Tom không thể rời mắt khỏi Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1952364
  • Hat Johannes Lust, sich einen koreanischen Film anzusehen? John có muốn xem phim hàn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13741767
  • Ich habe nicht dich angesehen. Lúc đó tôi không nhìn bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3997653
  • Ich bin es leid, Möbel anzusehen, die wir uns nicht leisten können. Tôi thấy mệt mỏi khi nhìn vào những đồ đạc mà chúng tôi không đủ khả năng dọn dẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1323280

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to look at, to have a look at (taking in information in doing so); to look at (especially a person; implying eye contact or direction of gaze without analyzing); to regard, to consider, to look on (something in a certain way or having a certain quality); to watch (a movie, a television program, sports, etc); to notice, to be able to tell (a quality based on the look of someone/something); to be apparent (with subject and object switched)
  • Danh từ prestige, authoritativeness; renown

Câu hỏi thường gặp

ansehen nghĩa là gì?

ansehen (động từ, danh từ) nghĩa là xem, coi, nhìn, dòm.

Chia động từ ansehen ở thì hiện tại thế nào?

ich sehe an, du siehst an, er/sie/es sieht an, wir sehen an, ihr seht an, sie/Sie sehen an. Phân từ II: angesehen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.