die Sicht
số nhiều: die Sichten · sinh cách: der Sicht
die Sicht nghĩa là cảnh vật, tầm nhìn, khung nhìn.
Nghĩa của Sicht
Danh từ · giống cái
- Cảnh vật.
- Tầm nhìn, khung nhìn.
- Góc nhìn.
- Quan điểm.
- Thị giác.
- Thị lực, sức nhìn.
Biến cách của Sicht (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Sicht | die Sichten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Sicht | der Sichten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Sicht | den Sichten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Sicht | die Sichten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Sicht
- Lass mich dir meine Sicht der Geschichte erzählen. Để tôi kể cho bạn nghe câu chuyện đó từ góc nhìn của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1878440
- Lassen Sie mich Ihnen meine Sicht der Geschichte erzählen. Để tôi kể cho bạn nghe câu chuyện đó từ góc nhìn của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1878442
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ view; sight; visibility; point of view, aspect
Câu hỏi thường gặp
Sicht nghĩa là gì?
Sicht (danh từ) nghĩa là cảnh vật, tầm nhìn, khung nhìn.
Sicht là der, die hay das?
Sicht là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Sicht); số nhiều: die Sichten.