TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Sicht

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/zɪçt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Sichten · sinh cách: der Sicht

die Sicht nghĩa là cảnh vật, tầm nhìn, khung nhìn.

Nghĩa của Sicht

Danh từ · giống cái

  1. Cảnh vật.
  2. Tầm nhìn, khung nhìn.
  3. Góc nhìn.
  4. Quan điểm.
  5. Thị giác.
  6. Thị lực, sức nhìn.

Biến cách của Sicht (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Sichtdie Sichten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Sichtder Sichten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Sichtden Sichten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Sichtdie Sichten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Sicht

  • Lass mich dir meine Sicht der Geschichte erzählen. Để tôi kể cho bạn nghe câu chuyện đó từ góc nhìn của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1878440
  • Lassen Sie mich Ihnen meine Sicht der Geschichte erzählen. Để tôi kể cho bạn nghe câu chuyện đó từ góc nhìn của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1878442

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ view; sight; visibility; point of view, aspect

Câu hỏi thường gặp

Sicht nghĩa là gì?

Sicht (danh từ) nghĩa là cảnh vật, tầm nhìn, khung nhìn.

Sicht là der, die hay das?

Sicht là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Sicht); số nhiều: die Sichten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.