die Meinung
số nhiều: die Meinungen · sinh cách: der Meinung
die Meinung nghĩa là ý kiến, kiến giải.
Nghĩa của Meinung
Danh từ · giống cái
- Ý kiến, kiến giải, ý.
Biến cách của Meinung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Meinung | die Meinungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Meinung | der Meinungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Meinung | den Meinungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Meinung | die Meinungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Meinung
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với Meinung
- öffentliche Meinung — Ý kiến công chúng.
Câu ví dụ với Meinung
- Meiner Meinung nach ist Fußball ein großartiger Sport. Theo ý tôi, đá banh là môn thể thao tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #793702
- Was brachte dich dazu, deine Meinung zu ändern? Bạn làm cái gì để thay đổi ý kiến của mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1256875
- Ich werde meine Meinung nicht ändern. Tôi sẽ không thay đổi suy nghĩ của mình đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2828235
- Ich habe meine Meinung wieder geändert. Tôi đã đổi ý thêm lần nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3829891
- Ich war mit Tom einer Meinung. Tôi đồng tình với Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4532556
- Zu Religion hat sie keine Meinung. Cô ấy chẳng biết gì về tôn giáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5836886
- Ich mag keine Menschen, die keine Meinung haben. Tôi không thích những người không có ý kiến của riêng mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5972716
- Was hat dich dazu gebracht, deine Meinung zu ändern? Bạn làm cái gì để thay đổi ý kiến của mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #648
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ opinion
Câu hỏi thường gặp
Meinung nghĩa là gì?
Meinung (danh từ) nghĩa là ý kiến, kiến giải.
Meinung là der, die hay das?
Meinung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Meinung); số nhiều: die Meinungen.