TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Meister

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈmaɪ̯stɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Meisters

der Meister nghĩa là chủ, quán quân, nhà vô địch.

Cũng là một dạng biến đổi của viel — Nhiều, lắm.

Nghĩa của Meister

Danh từ · giống đực

  1. Chủ.
  2. Quán quân, nhà vô địch.

Biến cách của Meister (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Meisterdie Meister
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Meistersder Meister
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Meisterden Meistern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Meisterdie Meister

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Meister

  • Es ist noch kein Meister vom Himmel gefallen. Nhân vô thập toàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #372720
  • Übung macht den Meister. Có công mài sắt có ngày nên kim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #732258

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ master; champion

Câu hỏi thường gặp

Meister nghĩa là gì?

Meister (danh từ) nghĩa là chủ, quán quân, nhà vô địch.

Meister là der, die hay das?

Meister là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Meister).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.