TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Meisterwerk

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Meisterwerke · sinh cách: des Meisterwerkes

das Meisterwerk nghĩa là kiệt tác.

Nghĩa của Meisterwerk

Danh từ · giống trung

  1. Kiệt tác.

Biến cách của Meisterwerk (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Meisterwerkdie Meisterwerke
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Meisterwerkesder Meisterwerke
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Meisterwerkden Meisterwerken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Meisterwerkdie Meisterwerke

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Meisterwerk

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Meisterwerk

  • Das ist ein wahres Meisterwerk. Đây quả là một kiệt tác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8878019

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ masterwork, masterpiece (outstanding work, especially of art); chef d'oeuvre, magnum opus (main work of an artist, a period etc.)

Câu hỏi thường gặp

Meisterwerk nghĩa là gì?

Meisterwerk (danh từ) nghĩa là kiệt tác.

Meisterwerk là der, die hay das?

Meisterwerk là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Meisterwerk); số nhiều: die Meisterwerke.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.