das Meisterwerk
số nhiều: die Meisterwerke · sinh cách: des Meisterwerkes
das Meisterwerk nghĩa là kiệt tác.
Nghĩa của Meisterwerk
Danh từ · giống trung
- Kiệt tác.
Biến cách của Meisterwerk (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Meisterwerk | die Meisterwerke |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Meisterwerkes | der Meisterwerke |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Meisterwerk | den Meisterwerken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Meisterwerk | die Meisterwerke |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Meisterwerk
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Meisterwerk
- Das ist ein wahres Meisterwerk. Đây quả là một kiệt tác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8878019
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ masterwork, masterpiece (outstanding work, especially of art); chef d'oeuvre, magnum opus (main work of an artist, a period etc.)
Câu hỏi thường gặp
Meisterwerk nghĩa là gì?
Meisterwerk (danh từ) nghĩa là kiệt tác.
Meisterwerk là der, die hay das?
Meisterwerk là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Meisterwerk); số nhiều: die Meisterwerke.