die Melanzani
danh từ giống cái
/melanˈt͡saːni/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: der Melanzani
die Melanzani nghĩa là cà, cà tím.
Nghĩa của Melanzani
Danh từ · giống cái
- Áo Cà.
- Áo Cà tím.
Biến cách của Melanzani (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Melanzani | die Melanzani |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Melanzani | der Melanzani |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Melanzani | den Melanzani |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Melanzani | die Melanzani |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Melanzani
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aubergine, eggplant
Câu hỏi thường gặp
Melanzani nghĩa là gì?
Melanzani (danh từ) nghĩa là cà, cà tím.
Melanzani là der, die hay das?
Melanzani là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Melanzani).