TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Melanzani

danh từ giống cái
/melanˈt͡saːni/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Melanzani

die Melanzani nghĩa là cà, cà tím.

Nghĩa của Melanzani

Danh từ · giống cái

  1. Áo Cà.
  2. Áo Cà tím.

Biến cách của Melanzani (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Melanzanidie Melanzani
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Melanzanider Melanzani
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Melanzaniden Melanzani
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Melanzanidie Melanzani

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Melanzani

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ aubergine, eggplant

Câu hỏi thường gặp

Melanzani nghĩa là gì?

Melanzani (danh từ) nghĩa là cà, cà tím.

Melanzani là der, die hay das?

Melanzani là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Melanzani).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.