TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

melden

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈmɛldən/ giọng máy của trình duyệt

melden nghĩa là báo, báo cáo, liên lạc, báo tin.

Nghĩa của melden

Động từ

  1. Báo, báo cáo, thông báo. (biên soạn)
  2. (sich melden) liên lạc, báo tin. (biên soạn)
  3. (sich melden) đăng ký. (biên soạn)

Chia động từ melden

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gemeldetPhân từ I: meldend

Hiện tại Präsens

  • ich melde
  • du meldest
  • er/sie/es meldet
  • wir melden
  • ihr meldet
  • sie/Sie melden

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich meldete
  • du meldetest
  • er/sie/es meldete
  • wir meldeten
  • ihr meldetet
  • sie/Sie meldeten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gemeldet
  • du hast gemeldet
  • er/sie/es hat gemeldet
  • wir haben gemeldet
  • ihr habt gemeldet
  • sie/Sie haben gemeldet

Tương lai Futur I

  • ich werde melden
  • du wirst melden
  • er/sie/es wird melden
  • wir werden melden
  • ihr werdet melden
  • sie/Sie werden melden

Giả định I Konjunktiv I

  • ich melde
  • du meldest
  • er/sie/es melde
  • wir melden
  • ihr meldet
  • sie/Sie melden

Mệnh lệnh Imperativ

  • meld! (du)
  • meldet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với melden

Đồng nghĩa

Họ từ của melden

Câu ví dụ với melden

  • Tom hat sich eben bei uns gemeldet. Tom vừa liên hệ với chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8015425
  • Tom meldete sich freiwillig. Tom đã tình nguyện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2203940

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to report, to inform (about an incident or condition); to report (a person or their behavior to some official authority); to announce (some situation or predicted result); to come forward, to volunteer, to enlist; to put one's hand up (e.g. in school); to answer, to respond to; to report (to announce oneself); to get or stay in touch, to touch base, to make contact

Câu hỏi thường gặp

melden nghĩa là gì?

melden (động từ) nghĩa là báo, báo cáo, liên lạc, báo tin.

Chia động từ melden ở thì hiện tại thế nào?

ich melde, du meldest, er/sie/es meldet, wir melden, ihr meldet, sie/Sie melden. Phân từ II: gemeldet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.