TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Meldung

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈmɛldʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Meldungen · sinh cách: der Meldung

die Meldung nghĩa là báo cáo, bản báo cáo, bài viết.

Nghĩa của Meldung

Danh từ · giống cái

  1. Báo cáo, bản báo cáo.
  2. Bài viết.

Biến cách của Meldung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Meldungdie Meldungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Meldungder Meldungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Meldungden Meldungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Meldungdie Meldungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Meldung

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ report, notification; report, news item; a volunteering, an answer (to an advertisement etc.); the act of putting up one's hand (e.g. in school); the act of announcing (oneself or a lined-up unit) to a superior; reporting for duty

Câu hỏi thường gặp

Meldung nghĩa là gì?

Meldung (danh từ) nghĩa là báo cáo, bản báo cáo, bài viết.

Meldung là der, die hay das?

Meldung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Meldung); số nhiều: die Meldungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.