TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

melken

/ˈmɛlkən/ giọng máy của trình duyệt

melken nghĩa là vắt sữa.

Nghĩa của melken

Động từ

  1. Vắt sữa.

Chia động từ melken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gemolkenPhân từ I: melkend

Hiện tại Präsens

  • ich melke
  • du milkst
  • er/sie/es milkt
  • wir melken
  • ihr melkt
  • sie/Sie melken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich molk
  • du molkst
  • er/sie/es molk
  • wir molken
  • ihr molkt
  • sie/Sie molken

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gemolken
  • du hast gemolken
  • er/sie/es hat gemolken
  • wir haben gemolken
  • ihr habt gemolken
  • sie/Sie haben gemolken

Tương lai Futur I

  • ich werde melken
  • du wirst melken
  • er/sie/es wird melken
  • wir werden melken
  • ihr werdet melken
  • sie/Sie werden melken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich melke
  • du melkest
  • er/sie/es melke
  • wir melken
  • ihr melket
  • sie/Sie melken

Mệnh lệnh Imperativ

  • milk! (du)
  • melkt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của melken

Câu ví dụ với melken

  • Melke die Kuh. Vắt sữa bò đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12455042

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to milk (a cow, goat etc.); to drain; to draw from (someone or something), especially without consent; to milk (someone) for money, information, etc.

Câu hỏi thường gặp

melken nghĩa là gì?

melken (động từ) nghĩa là vắt sữa.

Chia động từ melken ở thì hiện tại thế nào?

ich melke, du milkst, er/sie/es milkt, wir melken, ihr melkt, sie/Sie melken. Phân từ II: gemolken.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.