die Melodie
số nhiều: die Melodien · sinh cách: der Melodie
die Melodie nghĩa là âm điệu, giai điệu, điệu nhạc.
Nghĩa của Melodie
Danh từ · giống cái
- Âm điệu, giai điệu.
- Điệu nhạc.
Biến cách của Melodie (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Melodie | die Melodien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Melodie | der Melodien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Melodie | den Melodien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Melodie | die Melodien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Melodie
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Melodie
- Spiel uns eine Melodie. Chơi một giai điệu cho chúng tôi đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #815669
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ melody, tune (sequence of notes that makes up a musical phrase)
Câu hỏi thường gặp
Melodie nghĩa là gì?
Melodie (danh từ) nghĩa là âm điệu, giai điệu, điệu nhạc.
Melodie là der, die hay das?
Melodie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Melodie); số nhiều: die Melodien.