TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Melodie

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/meloˈdiː/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Melodien · sinh cách: der Melodie

die Melodie nghĩa là âm điệu, giai điệu, điệu nhạc.

Nghĩa của Melodie

Danh từ · giống cái

  1. Âm điệu, giai điệu.
  2. Điệu nhạc.

Biến cách của Melodie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Melodiedie Melodien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Melodieder Melodien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Melodieden Melodien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Melodiedie Melodien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Melodie

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Melodie

  • Spiel uns eine Melodie. Chơi một giai điệu cho chúng tôi đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #815669

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ melody, tune (sequence of notes that makes up a musical phrase)

Câu hỏi thường gặp

Melodie nghĩa là gì?

Melodie (danh từ) nghĩa là âm điệu, giai điệu, điệu nhạc.

Melodie là der, die hay das?

Melodie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Melodie); số nhiều: die Melodien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.