TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

weise

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈvaɪ̯zə/ giọng máy của trình duyệt

weise nghĩa là khôn, cách, thánh nhân, thánh hiền.

Cũng là một dạng biến đổi của weisen — Trỏ, chỉ.
Cũng là một dạng biến đổi của Weiser — Thánh nhân, thánh hiền, hiền triết, trí giả, triết gia.

Nghĩa của weise

Tính từ

  1. Khôn.

Danh từ · giống cái

Weise
  1. Cách.
  2. Thánh nhân, thánh hiền, hiền triết, trí giả, triết gia.

So sánh của weise

So sánh hơnweiser
So sánh nhấtam weisesten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với weise

Đồng nghĩa

Họ từ của weise

Câu ví dụ với weise

  • Ein kluger Vogel schützt sein Gefieder, ein weiser Mann bewahrt seine Worte. Chim khôn tiêc lông, người khôn tiêc lời.Tatoeba #3425791

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ wise
  • Danh từ way, manner; tune; mode/mood (of verbs); a song that tells a story; female sage, wisewoman
  • Hậu tố Used to form adverbs from nouns.; Used to form adverbs from adjectives or participles together with the interfix -er-.

Câu hỏi thường gặp

weise nghĩa là gì?

weise (tính từ, danh từ) nghĩa là khôn, cách, thánh nhân, thánh hiền.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.