TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

weisen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈvaɪ̯zn̩/ giọng máy của trình duyệt

weisen nghĩa là trỏ, chỉ.

Cũng là một dạng biến đổi của weise — Khôn.
Cũng là một dạng biến đổi của Weiser — Thánh nhân, thánh hiền, hiền triết, trí giả, triết gia.

Nghĩa của weisen

Động từ

  1. Trỏ, chỉ.

Chia động từ weisen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gewiesenPhân từ I: weisend

Hiện tại Präsens

  • ich weise
  • du weist
  • er/sie/es weist
  • wir weisen
  • ihr weist
  • sie/Sie weisen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich wies
  • du wiesest
  • er/sie/es wies
  • wir wiesen
  • ihr wiest
  • sie/Sie wiesen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gewiesen
  • du hast gewiesen
  • er/sie/es hat gewiesen
  • wir haben gewiesen
  • ihr habt gewiesen
  • sie/Sie haben gewiesen

Tương lai Futur I

  • ich werde weisen
  • du wirst weisen
  • er/sie/es wird weisen
  • wir werden weisen
  • ihr werdet weisen
  • sie/Sie werden weisen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich weise
  • du weisest
  • er/sie/es weise
  • wir weisen
  • ihr weiset
  • sie/Sie weisen

Mệnh lệnh Imperativ

  • weis! (du)
  • weist! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của weisen

Câu ví dụ với weisen

  • Tom wies das Gerücht von sich. Tom đã phủ nhận tin đồn đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3948532
  • Er wies sie an, anzuhalten. Anh ta ra hiệu cho họ dừng lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12459748

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to point; to indicate; to show

Câu hỏi thường gặp

weisen nghĩa là gì?

weisen (động từ) nghĩa là trỏ, chỉ.

Chia động từ weisen ở thì hiện tại thế nào?

ich weise, du weist, er/sie/es weist, wir weisen, ihr weist, sie/Sie weisen. Phân từ II: gewiesen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.