weisen
weisen nghĩa là trỏ, chỉ.
Cũng là một dạng biến đổi của weise — Khôn.
Cũng là một dạng biến đổi của Weiser — Thánh nhân, thánh hiền, hiền triết, trí giả, triết gia.
Nghĩa của weisen
Động từ
- Trỏ, chỉ.
Chia động từ weisen
Hiện tại Präsens
- ich weise
- du weist
- er/sie/es weist
- wir weisen
- ihr weist
- sie/Sie weisen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich wies
- du wiesest
- er/sie/es wies
- wir wiesen
- ihr wiest
- sie/Sie wiesen
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gewiesen
- du hast gewiesen
- er/sie/es hat gewiesen
- wir haben gewiesen
- ihr habt gewiesen
- sie/Sie haben gewiesen
Tương lai Futur I
- ich werde weisen
- du wirst weisen
- er/sie/es wird weisen
- wir werden weisen
- ihr werdet weisen
- sie/Sie werden weisen
Giả định I Konjunktiv I
- ich weise
- du weisest
- er/sie/es weise
- wir weisen
- ihr weiset
- sie/Sie weisen
Mệnh lệnh Imperativ
- weis! (du)
- weist! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của weisen
Câu ví dụ với weisen
- Tom wies das Gerücht von sich. Tom đã phủ nhận tin đồn đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3948532
- Er wies sie an, anzuhalten. Anh ta ra hiệu cho họ dừng lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12459748
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to point; to indicate; to show
Câu hỏi thường gặp
weisen nghĩa là gì?
weisen (động từ) nghĩa là trỏ, chỉ.
Chia động từ weisen ở thì hiện tại thế nào?
ich weise, du weist, er/sie/es weist, wir weisen, ihr weist, sie/Sie weisen. Phân từ II: gewiesen.