abweisen
abweisen nghĩa là bỏ, bác bỏ.
Nghĩa của abweisen
Động từ
- Bỏ, bác bỏ, bác.
Chia động từ abweisen
Động từ tách: tiểu từ ab tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich weise ab…).
Hiện tại Präsens
- ich weise ab
- du weist ab
- er/sie/es weist ab
- wir weisen ab
- ihr weist ab
- sie/Sie weisen ab
Quá khứ đơn Präteritum
- ich wies ab
- du wiesest ab
- er/sie/es wies ab
- wir wiesen ab
- ihr wiest ab
- sie/Sie wiesen ab
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe abgewiesen
- du hast abgewiesen
- er/sie/es hat abgewiesen
- wir haben abgewiesen
- ihr habt abgewiesen
- sie/Sie haben abgewiesen
Tương lai Futur I
- ich werde abweisen
- du wirst abweisen
- er/sie/es wird abweisen
- wir werden abweisen
- ihr werdet abweisen
- sie/Sie werden abweisen
Giả định I Konjunktiv I
- ich weise ab
- du weisest ab
- er/sie/es weise ab
- wir weisen ab
- ihr weiset ab
- sie/Sie weisen ab
Mệnh lệnh Imperativ
- weis ab! (du)
- weist ab! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với abweisen
- Sie hat alle Vorschläge abgewiesen. Cô ta từ chối mọi lời đề nghị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8118311
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to dismiss (reject); to repel an attack
Câu hỏi thường gặp
abweisen nghĩa là gì?
abweisen (động từ) nghĩa là bỏ, bác bỏ.
Chia động từ abweisen ở thì hiện tại thế nào?
ich weise ab, du weist ab, er/sie/es weist ab, wir weisen ab, ihr weist ab, sie/Sie weisen ab. Phân từ II: abgewiesen.