TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zurückweisen

giọng máy của trình duyệt

zurückweisen nghĩa là từ chối, bỏ, bác bỏ.

Nghĩa của zurückweisen

Động từ

  1. Từ chối.
  2. Bỏ, bác bỏ, bác.

Chia động từ zurückweisen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: zurückgewiesenPhân từ I: zurückweisend

Động từ tách: tiểu từ zurück tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich weise zurück…).

Hiện tại Präsens

  • ich weise zurück
  • du weist zurück
  • er/sie/es weist zurück
  • wir weisen zurück
  • ihr weist zurück
  • sie/Sie weisen zurück

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich wies zurück
  • du wiesest zurück
  • er/sie/es wies zurück
  • wir wiesen zurück
  • ihr wiest zurück
  • sie/Sie wiesen zurück

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe zurückgewiesen
  • du hast zurückgewiesen
  • er/sie/es hat zurückgewiesen
  • wir haben zurückgewiesen
  • ihr habt zurückgewiesen
  • sie/Sie haben zurückgewiesen

Tương lai Futur I

  • ich werde zurückweisen
  • du wirst zurückweisen
  • er/sie/es wird zurückweisen
  • wir werden zurückweisen
  • ihr werdet zurückweisen
  • sie/Sie werden zurückweisen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich weise zurück
  • du weisest zurück
  • er/sie/es weise zurück
  • wir weisen zurück
  • ihr weiset zurück
  • sie/Sie weisen zurück

Mệnh lệnh Imperativ

  • weis zurück! (du)
  • weist zurück! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zurückweisen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với zurückweisen

  • Und was, wenn sie mich zurückweist? Nhỡ cô ấy từ chối thì sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2972383

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to (strongly) reject (an accusation, a statement, etc.); to repudiate

Câu hỏi thường gặp

zurückweisen nghĩa là gì?

zurückweisen (động từ) nghĩa là từ chối, bỏ, bác bỏ.

Chia động từ zurückweisen ở thì hiện tại thế nào?

ich weise zurück, du weist zurück, er/sie/es weist zurück, wir weisen zurück, ihr weist zurück, sie/Sie weisen zurück. Phân từ II: zurückgewiesen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.