TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zurückzahlen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[t͡suˈʁʏkˌt͡saːlən] giọng máy của trình duyệt

zurückzahlen nghĩa là trả.

Nghĩa của zurückzahlen

Động từ

  1. Trả.

Chia động từ zurückzahlen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: zurückgezahltPhân từ I: zurückzahlend

Động từ tách: tiểu từ zurück tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich zahle zurück…).

Hiện tại Präsens

  • ich zahle zurück
  • du zahlst zurück
  • er/sie/es zahlt zurück
  • wir zahlen zurück
  • ihr zahlt zurück
  • sie/Sie zahlen zurück

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich zahlte zurück
  • du zahltest zurück
  • er/sie/es zahlte zurück
  • wir zahlten zurück
  • ihr zahltet zurück
  • sie/Sie zahlten zurück

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe zurückgezahlt
  • du hast zurückgezahlt
  • er/sie/es hat zurückgezahlt
  • wir haben zurückgezahlt
  • ihr habt zurückgezahlt
  • sie/Sie haben zurückgezahlt

Tương lai Futur I

  • ich werde zurückzahlen
  • du wirst zurückzahlen
  • er/sie/es wird zurückzahlen
  • wir werden zurückzahlen
  • ihr werdet zurückzahlen
  • sie/Sie werden zurückzahlen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich zahle zurück
  • du zahlest zurück
  • er/sie/es zahle zurück
  • wir zahlen zurück
  • ihr zahlet zurück
  • sie/Sie zahlen zurück

Mệnh lệnh Imperativ

  • zahl zurück! (du)
  • zahlt zurück! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pay back, to repay, to refund; to pay back, to avenge

Câu hỏi thường gặp

zurückzahlen nghĩa là gì?

zurückzahlen (động từ) nghĩa là trả.

Chia động từ zurückzahlen ở thì hiện tại thế nào?

ich zahle zurück, du zahlst zurück, er/sie/es zahlt zurück, wir zahlen zurück, ihr zahlt zurück, sie/Sie zahlen zurück. Phân từ II: zurückgezahlt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.