zurückzahlen
zurückzahlen nghĩa là trả.
Nghĩa của zurückzahlen
Động từ
- Trả.
Chia động từ zurückzahlen
Động từ tách: tiểu từ zurück tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich zahle zurück…).
Hiện tại Präsens
- ich zahle zurück
- du zahlst zurück
- er/sie/es zahlt zurück
- wir zahlen zurück
- ihr zahlt zurück
- sie/Sie zahlen zurück
Quá khứ đơn Präteritum
- ich zahlte zurück
- du zahltest zurück
- er/sie/es zahlte zurück
- wir zahlten zurück
- ihr zahltet zurück
- sie/Sie zahlten zurück
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe zurückgezahlt
- du hast zurückgezahlt
- er/sie/es hat zurückgezahlt
- wir haben zurückgezahlt
- ihr habt zurückgezahlt
- sie/Sie haben zurückgezahlt
Tương lai Futur I
- ich werde zurückzahlen
- du wirst zurückzahlen
- er/sie/es wird zurückzahlen
- wir werden zurückzahlen
- ihr werdet zurückzahlen
- sie/Sie werden zurückzahlen
Giả định I Konjunktiv I
- ich zahle zurück
- du zahlest zurück
- er/sie/es zahle zurück
- wir zahlen zurück
- ihr zahlet zurück
- sie/Sie zahlen zurück
Mệnh lệnh Imperativ
- zahl zurück! (du)
- zahlt zurück! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to pay back, to repay, to refund; to pay back, to avenge
Câu hỏi thường gặp
zurückzahlen nghĩa là gì?
zurückzahlen (động từ) nghĩa là trả.
Chia động từ zurückzahlen ở thì hiện tại thế nào?
ich zahle zurück, du zahlst zurück, er/sie/es zahlt zurück, wir zahlen zurück, ihr zahlt zurück, sie/Sie zahlen zurück. Phân từ II: zurückgezahlt.