TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zurückziehen

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[tsuˈʁʏkˌtsiːən] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của zurückziehen

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pull back, to withdraw; to retreat

Chia động từ zurückziehen

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: zurückgezogenPhân từ I: zurückziehend

Động từ tách: tiểu từ zurück tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich ziehe zurück…).

Hiện tại Präsens

  • ich ziehe zurück
  • du ziehst zurück
  • er/sie/es zieht zurück
  • wir ziehen zurück
  • ihr zieht zurück
  • sie/Sie ziehen zurück

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich zog zurück
  • du zogst zurück
  • er/sie/es zog zurück
  • wir zogen zurück
  • ihr zogt zurück
  • sie/Sie zogen zurück

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin zurückgezogen
  • du hast / bist zurückgezogen
  • er/sie/es hat / ist zurückgezogen
  • wir haben / sind zurückgezogen
  • ihr habt / seid zurückgezogen
  • sie/Sie haben / sind zurückgezogen

Tương lai Futur I

  • ich werde zurückziehen
  • du wirst zurückziehen
  • er/sie/es wird zurückziehen
  • wir werden zurückziehen
  • ihr werdet zurückziehen
  • sie/Sie werden zurückziehen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich ziehe zurück
  • du ziehest zurück
  • er/sie/es ziehe zurück
  • wir ziehen zurück
  • ihr ziehet zurück
  • sie/Sie ziehen zurück

Mệnh lệnh Imperativ

  • zieh zurück! (du)
  • zieht zurück! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ zurückziehen ở thì hiện tại thế nào?

ich ziehe zurück, du ziehst zurück, er/sie/es zieht zurück, wir ziehen zurück, ihr zieht zurück, sie/Sie ziehen zurück. Phân từ II: zurückgezogen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.