TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zusagen

/ˈtsuːzaːɡn̩/ giọng máy của trình duyệt

zusagen nghĩa là chấp nhận, nhận.

Nghĩa của zusagen

Động từ

  1. Chấp nhận, nhận.

Chia động từ zusagen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: zugesagtPhân từ I: zusagend

Động từ tách: tiểu từ zu tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich sage zu…).

Hiện tại Präsens

  • ich sage zu
  • du sagst zu
  • er/sie/es sagt zu
  • wir sagen zu
  • ihr sagt zu
  • sie/Sie sagen zu

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich sagte zu
  • du sagtest zu
  • er/sie/es sagte zu
  • wir sagten zu
  • ihr sagtet zu
  • sie/Sie sagten zu

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe zugesagt
  • du hast zugesagt
  • er/sie/es hat zugesagt
  • wir haben zugesagt
  • ihr habt zugesagt
  • sie/Sie haben zugesagt

Tương lai Futur I

  • ich werde zusagen
  • du wirst zusagen
  • er/sie/es wird zusagen
  • wir werden zusagen
  • ihr werdet zusagen
  • sie/Sie werden zusagen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich sage zu
  • du sagest zu
  • er/sie/es sage zu
  • wir sagen zu
  • ihr saget zu
  • sie/Sie sagen zu

Mệnh lệnh Imperativ

  • sag zu! (du)
  • sagt zu! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zusagen

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to accept, to promise to come; to pledge, to promise; to please; to appeal to

Câu hỏi thường gặp

zusagen nghĩa là gì?

zusagen (động từ) nghĩa là chấp nhận, nhận.

Chia động từ zusagen ở thì hiện tại thế nào?

ich sage zu, du sagst zu, er/sie/es sagt zu, wir sagen zu, ihr sagt zu, sie/Sie sagen zu. Phân từ II: zugesagt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.