zusagen
zusagen nghĩa là chấp nhận, nhận.
Nghĩa của zusagen
Động từ
- Chấp nhận, nhận.
Chia động từ zusagen
Động từ tách: tiểu từ zu tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich sage zu…).
Hiện tại Präsens
- ich sage zu
- du sagst zu
- er/sie/es sagt zu
- wir sagen zu
- ihr sagt zu
- sie/Sie sagen zu
Quá khứ đơn Präteritum
- ich sagte zu
- du sagtest zu
- er/sie/es sagte zu
- wir sagten zu
- ihr sagtet zu
- sie/Sie sagten zu
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe zugesagt
- du hast zugesagt
- er/sie/es hat zugesagt
- wir haben zugesagt
- ihr habt zugesagt
- sie/Sie haben zugesagt
Tương lai Futur I
- ich werde zusagen
- du wirst zusagen
- er/sie/es wird zusagen
- wir werden zusagen
- ihr werdet zusagen
- sie/Sie werden zusagen
Giả định I Konjunktiv I
- ich sage zu
- du sagest zu
- er/sie/es sage zu
- wir sagen zu
- ihr saget zu
- sie/Sie sagen zu
Mệnh lệnh Imperativ
- sag zu! (du)
- sagt zu! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zusagen
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to accept, to promise to come; to pledge, to promise; to please; to appeal to
Câu hỏi thường gặp
zusagen nghĩa là gì?
zusagen (động từ) nghĩa là chấp nhận, nhận.
Chia động từ zusagen ở thì hiện tại thế nào?
ich sage zu, du sagst zu, er/sie/es sagt zu, wir sagen zu, ihr sagt zu, sie/Sie sagen zu. Phân từ II: zugesagt.