TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zusammen

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/tsuˈzamən/ giọng máy của trình duyệt

zusammen nghĩa là cùng nhau, với nhau.

Nghĩa của zusammen

Phó từ

  1. Cùng nhau, với nhau.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zusammen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với zusammen

  • Ich brech zusammen, wenn ich mich nicht setze. Nếu không ngồi xuống tôi sẽ ngấtTatoeba #535991
  • Das ist meine Freundin Rachel, wir sind zusammen ins Gymnasium gegangen. Đây là bạn tôi tên Rachel, chúng tôi học trường trung học với nhau.Tatoeba #435
  • Wir gehen ab und zu zusammen angeln. Thỉnh thoảng chúng tôi đi câu cá với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #454702
  • Wir gehen ab und an zusammen angeln. Thỉnh thoảng chúng tôi đi câu cá với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2491260
  • Alle Kirchenglocken fingen zusammen an zu läuten. Tất cả chiếc chuông nhà thờ đồng loạt bắt đầu vang lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6042290
  • Sie hat früher mit ihm zusammen gewohnt. Cô ấy đã từng sống với hắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10528372
  • Sie lebt mit ihrem Vater zusammen. Cô ấy sống cùng ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2062820
  • Wir sind seit zwei Jahren zusammen. Chúng tôi đã bên nhau được 2 năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3399660

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ together, jointly
  • Tính từ together, in the same place; in a romantic relationship with each other
  • Tiền tố expresses being together; together; expresses uniting, unifying, gathering; together; expresses combining, joining; together; expresses reducing, compressing; often translatable as up; expresses collecting, gathering, compiling, often translatable as up; expresses incompetence or sloppiness; often translatable as together or up; expresses a sudden movement of a person; expresses collapsing of an object

Câu hỏi thường gặp

zusammen nghĩa là gì?

zusammen (phó từ) nghĩa là cùng nhau, với nhau.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.