TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zurücktreten

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/tsuˈʁʏkˌtʁeːtən/ giọng máy của trình duyệt

zurücktreten nghĩa là từ chức.

Nghĩa của zurücktreten

Động từ

  1. Từ chức.

Chia động từ zurücktreten

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: zurückgetretenPhân từ I: zurücktretend

Động từ tách: tiểu từ zurück tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich trete zurück…).

Hiện tại Präsens

  • ich trete zurück
  • du trittst zurück
  • er/sie/es tritt zurück
  • wir treten zurück
  • ihr tretet zurück
  • sie/Sie treten zurück

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich trat zurück
  • du tratest zurück
  • er/sie/es trat zurück
  • wir traten zurück
  • ihr tratet zurück
  • sie/Sie traten zurück

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin zurückgetreten
  • du hast / bist zurückgetreten
  • er/sie/es hat / ist zurückgetreten
  • wir haben / sind zurückgetreten
  • ihr habt / seid zurückgetreten
  • sie/Sie haben / sind zurückgetreten

Tương lai Futur I

  • ich werde zurücktreten
  • du wirst zurücktreten
  • er/sie/es wird zurücktreten
  • wir werden zurücktreten
  • ihr werdet zurücktreten
  • sie/Sie werden zurücktreten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich trete zurück
  • du tretest zurück
  • er/sie/es trete zurück
  • wir treten zurück
  • ihr tretet zurück
  • sie/Sie treten zurück

Mệnh lệnh Imperativ

  • tritt zurück! (du)
  • tretet zurück! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của zurücktreten

Câu ví dụ với zurücktreten

  • Wie kommst du darauf, dass ich zurücktreten werde? Điều gì khiến bạn nghĩ tôi sẽ từ chức? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3541947
  • Er wurde gezwungen, als Ministerpräsident zurückzutreten. Ông ta bị buộc phải từ chức thủ tướng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #775345

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to step back; to resign, to step down; to rescind, to cancel

Câu hỏi thường gặp

zurücktreten nghĩa là gì?

zurücktreten (động từ) nghĩa là từ chức.

Chia động từ zurücktreten ở thì hiện tại thế nào?

ich trete zurück, du trittst zurück, er/sie/es tritt zurück, wir treten zurück, ihr tretet zurück, sie/Sie treten zurück. Phân từ II: zurückgetreten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.