zurücktreten
zurücktreten nghĩa là từ chức.
Nghĩa của zurücktreten
Động từ
- Từ chức.
Chia động từ zurücktreten
Động từ tách: tiểu từ zurück tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich trete zurück…).
Hiện tại Präsens
- ich trete zurück
- du trittst zurück
- er/sie/es tritt zurück
- wir treten zurück
- ihr tretet zurück
- sie/Sie treten zurück
Quá khứ đơn Präteritum
- ich trat zurück
- du tratest zurück
- er/sie/es trat zurück
- wir traten zurück
- ihr tratet zurück
- sie/Sie traten zurück
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe / bin zurückgetreten
- du hast / bist zurückgetreten
- er/sie/es hat / ist zurückgetreten
- wir haben / sind zurückgetreten
- ihr habt / seid zurückgetreten
- sie/Sie haben / sind zurückgetreten
Tương lai Futur I
- ich werde zurücktreten
- du wirst zurücktreten
- er/sie/es wird zurücktreten
- wir werden zurücktreten
- ihr werdet zurücktreten
- sie/Sie werden zurücktreten
Giả định I Konjunktiv I
- ich trete zurück
- du tretest zurück
- er/sie/es trete zurück
- wir treten zurück
- ihr tretet zurück
- sie/Sie treten zurück
Mệnh lệnh Imperativ
- tritt zurück! (du)
- tretet zurück! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của zurücktreten
Câu ví dụ với zurücktreten
- Wie kommst du darauf, dass ich zurücktreten werde? Điều gì khiến bạn nghĩ tôi sẽ từ chức? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3541947
- Er wurde gezwungen, als Ministerpräsident zurückzutreten. Ông ta bị buộc phải từ chức thủ tướng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #775345
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to step back; to resign, to step down; to rescind, to cancel
Câu hỏi thường gặp
zurücktreten nghĩa là gì?
zurücktreten (động từ) nghĩa là từ chức.
Chia động từ zurücktreten ở thì hiện tại thế nào?
ich trete zurück, du trittst zurück, er/sie/es tritt zurück, wir treten zurück, ihr tretet zurück, sie/Sie treten zurück. Phân từ II: zurückgetreten.