TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zurückrufen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

zurückrufen nghĩa là gọi lại, gọi về, triệu hồi.

Nghĩa của zurückrufen

Động từ

  1. Gọi lại (điện thoại) (biên soạn)
  2. Gọi về, triệu hồi. (biên soạn)

Chia động từ zurückrufen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: zurückgerufenPhân từ I: zurückrufend

Động từ tách: tiểu từ zurück tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich rufe zurück…).

Hiện tại Präsens

  • ich rufe zurück
  • du rufst zurück
  • er/sie/es ruft zurück
  • wir rufen zurück
  • ihr ruft zurück
  • sie/Sie rufen zurück

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich rief zurück
  • du riefst zurück
  • er/sie/es rief zurück
  • wir riefen zurück
  • ihr rieft zurück
  • sie/Sie riefen zurück

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe zurückgerufen
  • du hast zurückgerufen
  • er/sie/es hat zurückgerufen
  • wir haben zurückgerufen
  • ihr habt zurückgerufen
  • sie/Sie haben zurückgerufen

Tương lai Futur I

  • ich werde zurückrufen
  • du wirst zurückrufen
  • er/sie/es wird zurückrufen
  • wir werden zurückrufen
  • ihr werdet zurückrufen
  • sie/Sie werden zurückrufen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich rufe zurück
  • du rufest zurück
  • er/sie/es rufe zurück
  • wir rufen zurück
  • ihr rufet zurück
  • sie/Sie rufen zurück

Mệnh lệnh Imperativ

  • ruf zurück! (du)
  • ruft zurück! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với zurückrufen

  • Könntest du bitte später zurückrufen? Bạn có thể gọi lại được không?Tatoeba #634
  • Könnten Sie bitte später zurückrufen? Bạn có thể gọi lại được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10074694

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to call back, to ring back

Câu hỏi thường gặp

zurückrufen nghĩa là gì?

zurückrufen (động từ) nghĩa là gọi lại, gọi về, triệu hồi.

Chia động từ zurückrufen ở thì hiện tại thế nào?

ich rufe zurück, du rufst zurück, er/sie/es ruft zurück, wir rufen zurück, ihr ruft zurück, sie/Sie rufen zurück. Phân từ II: zurückgerufen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.