zurückrufen
zurückrufen nghĩa là gọi lại, gọi về, triệu hồi.
Nghĩa của zurückrufen
Động từ
- Gọi lại (điện thoại) (biên soạn)
- Gọi về, triệu hồi. (biên soạn)
Chia động từ zurückrufen
Động từ tách: tiểu từ zurück tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich rufe zurück…).
Hiện tại Präsens
- ich rufe zurück
- du rufst zurück
- er/sie/es ruft zurück
- wir rufen zurück
- ihr ruft zurück
- sie/Sie rufen zurück
Quá khứ đơn Präteritum
- ich rief zurück
- du riefst zurück
- er/sie/es rief zurück
- wir riefen zurück
- ihr rieft zurück
- sie/Sie riefen zurück
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe zurückgerufen
- du hast zurückgerufen
- er/sie/es hat zurückgerufen
- wir haben zurückgerufen
- ihr habt zurückgerufen
- sie/Sie haben zurückgerufen
Tương lai Futur I
- ich werde zurückrufen
- du wirst zurückrufen
- er/sie/es wird zurückrufen
- wir werden zurückrufen
- ihr werdet zurückrufen
- sie/Sie werden zurückrufen
Giả định I Konjunktiv I
- ich rufe zurück
- du rufest zurück
- er/sie/es rufe zurück
- wir rufen zurück
- ihr rufet zurück
- sie/Sie rufen zurück
Mệnh lệnh Imperativ
- ruf zurück! (du)
- ruft zurück! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với zurückrufen
- Könntest du bitte später zurückrufen? Bạn có thể gọi lại được không?Tatoeba #634
- Könnten Sie bitte später zurückrufen? Bạn có thể gọi lại được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10074694
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to call back, to ring back
Câu hỏi thường gặp
zurückrufen nghĩa là gì?
zurückrufen (động từ) nghĩa là gọi lại, gọi về, triệu hồi.
Chia động từ zurückrufen ở thì hiện tại thế nào?
ich rufe zurück, du rufst zurück, er/sie/es ruft zurück, wir rufen zurück, ihr ruft zurück, sie/Sie rufen zurück. Phân từ II: zurückgerufen.