der Rücktritt
số nhiều: die Rücktritte · sinh cách: des Rücktrittes
der Rücktritt nghĩa là từ chức.
Nghĩa của Rücktritt
Danh từ · giống đực
- Từ chức.
Biến cách của Rücktritt (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Rücktritt | die Rücktritte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Rücktrittes | der Rücktritte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Rücktritt | den Rücktritten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Rücktritt | die Rücktritte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Rücktritt
Câu ví dụ với Rücktritt
- Er wurde zum Rücktritt gezwungen als Premierminister. Ông ta bị buộc phải từ chức thủ tướng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1805242
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ resignation, demission (from an office); rescission, cancelation (from a contract)
Câu hỏi thường gặp
Rücktritt nghĩa là gì?
Rücktritt (danh từ) nghĩa là từ chức.
Rücktritt là der, die hay das?
Rücktritt là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Rücktritt); số nhiều: die Rücktritte.