TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Rücktritt

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈʁʏkˌtʁɪt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Rücktritte · sinh cách: des Rücktrittes

der Rücktritt nghĩa là từ chức.

Nghĩa của Rücktritt

Danh từ · giống đực

  1. Từ chức.

Biến cách của Rücktritt (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Rücktrittdie Rücktritte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Rücktrittesder Rücktritte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Rücktrittden Rücktritten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Rücktrittdie Rücktritte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Rücktritt

Câu ví dụ với Rücktritt

  • Er wurde zum Rücktritt gezwungen als Premierminister. Ông ta bị buộc phải từ chức thủ tướng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1805242

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ resignation, demission (from an office); rescission, cancelation (from a contract)

Câu hỏi thường gặp

Rücktritt nghĩa là gì?

Rücktritt (danh từ) nghĩa là từ chức.

Rücktritt là der, die hay das?

Rücktritt là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Rücktritt); số nhiều: die Rücktritte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.