rühren
rühren nghĩa là quấy, khuấy.
Nghĩa của rühren
Động từ
- Quấy, khuấy, quậy.
Chia động từ rühren
Hiện tại Präsens
- ich rühre
- du rührst
- er/sie/es rührt
- wir rühren
- ihr rührt
- sie/Sie rühren
Quá khứ đơn Präteritum
- ich rührte
- du rührtest
- er/sie/es rührte
- wir rührten
- ihr rührtet
- sie/Sie rührten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gerührt
- du hast gerührt
- er/sie/es hat gerührt
- wir haben gerührt
- ihr habt gerührt
- sie/Sie haben gerührt
Tương lai Futur I
- ich werde rühren
- du wirst rühren
- er/sie/es wird rühren
- wir werden rühren
- ihr werdet rühren
- sie/Sie werden rühren
Giả định I Konjunktiv I
- ich rühre
- du rührest
- er/sie/es rühre
- wir rühren
- ihr rühret
- sie/Sie rühren
Mệnh lệnh Imperativ
- rühr! (du)
- rührt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của rühren
Câu ví dụ với rühren
- Bitte rühre mich nicht an. Đừng đụng vào người tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4948767
- Rühr dieses Messer nicht an. Đừng động vào con dao đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972087
- Rührt dieses Messer nicht an. Đừng động vào con dao đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972088
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to stir, to mix (a liquid or powder as in cooking); to stir; to move; to cause an emotion, especially sentimentality or compassion; to stir (oneself); to move slightly; to stand at ease
Câu hỏi thường gặp
rühren nghĩa là gì?
rühren (động từ) nghĩa là quấy, khuấy.
Chia động từ rühren ở thì hiện tại thế nào?
ich rühre, du rührst, er/sie/es rührt, wir rühren, ihr rührt, sie/Sie rühren. Phân từ II: gerührt.