TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

berühren

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bəˈryːrən/ giọng máy của trình duyệt

berühren nghĩa là sờ, rờ, chạm.

Nghĩa của berühren

Động từ

  1. Sờ, rờ, chạm, động, đụng.

Chia động từ berühren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: berührtPhân từ I: berührend

Hiện tại Präsens

  • ich berühre
  • du berührst
  • er/sie/es berührt
  • wir berühren
  • ihr berührt
  • sie/Sie berühren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich berührte
  • du berührtest
  • er/sie/es berührte
  • wir berührten
  • ihr berührtet
  • sie/Sie berührten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe berührt
  • du hast berührt
  • er/sie/es hat berührt
  • wir haben berührt
  • ihr habt berührt
  • sie/Sie haben berührt

Tương lai Futur I

  • ich werde berühren
  • du wirst berühren
  • er/sie/es wird berühren
  • wir werden berühren
  • ihr werdet berühren
  • sie/Sie werden berühren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich berühre
  • du berührest
  • er/sie/es berühre
  • wir berühren
  • ihr berühret
  • sie/Sie berühren

Mệnh lệnh Imperativ

  • berühr! (du)
  • berührt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với berühren

Đồng nghĩa

Họ từ của berühren

Câu ví dụ với berühren

  • Hast du schon mal einen Delfin berührt? Bạn đã bao giờ chạm vào một con cá heo chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #730686
  • Haben Sie schon mal einen Delfin berührt? Bạn đã bao giờ chạm vào một con cá heo chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #730687
  • Habt ihr schon mal einen Delfin berührt? Bạn đã bao giờ chạm vào một con cá heo chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #730688
  • Hat er deine Brüste berührt? Có phải là anh ta đã sờ vú bạn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10492060
  • Was mich am meisten bei ihr berührt, ist ihre Unschuld. Thứ đập vào mắt tôi về cô ấy là sự vô tội của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3653594

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to touch; to be tangent to; to border on

Câu hỏi thường gặp

berühren nghĩa là gì?

berühren (động từ) nghĩa là sờ, rờ, chạm.

Chia động từ berühren ở thì hiện tại thế nào?

ich berühre, du berührst, er/sie/es berührt, wir berühren, ihr berührt, sie/Sie berühren. Phân từ II: berührt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.