berühren
berühren nghĩa là sờ, rờ, chạm.
Nghĩa của berühren
Động từ
- Sờ, rờ, chạm, động, đụng.
Chia động từ berühren
Hiện tại Präsens
- ich berühre
- du berührst
- er/sie/es berührt
- wir berühren
- ihr berührt
- sie/Sie berühren
Quá khứ đơn Präteritum
- ich berührte
- du berührtest
- er/sie/es berührte
- wir berührten
- ihr berührtet
- sie/Sie berührten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe berührt
- du hast berührt
- er/sie/es hat berührt
- wir haben berührt
- ihr habt berührt
- sie/Sie haben berührt
Tương lai Futur I
- ich werde berühren
- du wirst berühren
- er/sie/es wird berühren
- wir werden berühren
- ihr werdet berühren
- sie/Sie werden berühren
Giả định I Konjunktiv I
- ich berühre
- du berührest
- er/sie/es berühre
- wir berühren
- ihr berühret
- sie/Sie berühren
Mệnh lệnh Imperativ
- berühr! (du)
- berührt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với berühren
Đồng nghĩa
Họ từ của berühren
Câu ví dụ với berühren
- Hast du schon mal einen Delfin berührt? Bạn đã bao giờ chạm vào một con cá heo chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #730686
- Haben Sie schon mal einen Delfin berührt? Bạn đã bao giờ chạm vào một con cá heo chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #730687
- Habt ihr schon mal einen Delfin berührt? Bạn đã bao giờ chạm vào một con cá heo chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #730688
- Hat er deine Brüste berührt? Có phải là anh ta đã sờ vú bạn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10492060
- Was mich am meisten bei ihr berührt, ist ihre Unschuld. Thứ đập vào mắt tôi về cô ấy là sự vô tội của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3653594
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to touch; to be tangent to; to border on
Câu hỏi thường gặp
berühren nghĩa là gì?
berühren (động từ) nghĩa là sờ, rờ, chạm.
Chia động từ berühren ở thì hiện tại thế nào?
ich berühre, du berührst, er/sie/es berührt, wir berühren, ihr berührt, sie/Sie berühren. Phân từ II: berührt.