der Bescheid
số nhiều: die Bescheide · sinh cách: des Bescheides
der Bescheid nghĩa là tin, thông báo.
Nghĩa của Bescheid
Danh từ · giống đực
- Tin, thông báo (Bescheid sagen — báo cho biết; Bescheid wissen — biết rõ) (biên soạn)
Biến cách của Bescheid (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Bescheid | die Bescheide |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Bescheides | der Bescheide |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Bescheid | den Bescheiden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Bescheid | die Bescheide |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Bescheid
- Nur wenige Personen wissen über den Plan Bescheid. Ít người biết về kế hoạch này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #767176
- Ich werde dir später Bescheid geben. Tôi sẽ báo cho bạn sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5676043
- Ich werde euch später Bescheid geben. Tôi sẽ báo cho bạn sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5676045
- Ich werde ihnen später Bescheid geben. Tôi sẽ báo cho bạn sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5676046
- Gebt mir Bescheid, wenn ich irgendetwas tun kann. Cần gì thì cứ việc nói với tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13822195
- Ich gebe dir Bescheid, wenn es so weit ist. Lúc nào chuẩn bị xong, tôi sẽ báo cho bạn biết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7760603
- Ich geben Ihnen Bescheid, wenn es so weit ist. Lúc nào chuẩn bị xong, tôi sẽ báo cho bạn biết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7760604
- Ich gebe euch Bescheid, wenn es so weit ist. Lúc nào chuẩn bị xong, tôi sẽ báo cho bạn biết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7760606
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ notification, information
Câu hỏi thường gặp
Bescheid nghĩa là gì?
Bescheid (danh từ) nghĩa là tin, thông báo.
Bescheid là der, die hay das?
Bescheid là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Bescheid); số nhiều: die Bescheide.