anfassen
anfassen nghĩa là sờ, rờ, chạm.
Nghĩa của anfassen
Động từ
- Sờ, rờ, chạm, động, đụng.
Chia động từ anfassen
Động từ tách: tiểu từ an tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich fasse an…).
Hiện tại Präsens
- ich fasse an
- du fasst an
- er/sie/es fasst an
- wir fassen an
- ihr fasst an
- sie/Sie fassen an
Quá khứ đơn Präteritum
- ich fasste an
- du fasstest an
- er/sie/es fasste an
- wir fassten an
- ihr fasstet an
- sie/Sie fassten an
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe angefasst
- du hast angefasst
- er/sie/es hat angefasst
- wir haben angefasst
- ihr habt angefasst
- sie/Sie haben angefasst
Tương lai Futur I
- ich werde anfassen
- du wirst anfassen
- er/sie/es wird anfassen
- wir werden anfassen
- ihr werdet anfassen
- sie/Sie werden anfassen
Giả định I Konjunktiv I
- ich fasse an
- du fassest an
- er/sie/es fasse an
- wir fassen an
- ihr fasset an
- sie/Sie fassen an
Mệnh lệnh Imperativ
- fass an! (du)
- fasst an! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anfassen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với anfassen
- Darf ich mal deinen Bart anfassen? Tôi có thể sờ râu của ông được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3109268
- Kann ich deinen Bart anfassen? Tôi có thể sờ râu của ông được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8500961
- Nicht anfassen! Đừng sờ vào cái này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #699163
- Hast du schon einmal einen Delphin angefasst? Bạn đã bao giờ chạm vào một con cá heo chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1635249
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to touch
Câu hỏi thường gặp
anfassen nghĩa là gì?
anfassen (động từ) nghĩa là sờ, rờ, chạm.
Chia động từ anfassen ở thì hiện tại thế nào?
ich fasse an, du fasst an, er/sie/es fasst an, wir fassen an, ihr fasst an, sie/Sie fassen an. Phân từ II: angefasst.