TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

anfertigen

[ˈanˌfɛʁtɪɡən] giọng máy của trình duyệt

anfertigen nghĩa là sản xuất, chế tạo.

Nghĩa của anfertigen

Động từ

  1. Sản xuất, chế tạo.

Chia động từ anfertigen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: angefertigtPhân từ I: anfertigend

Động từ tách: tiểu từ an tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich fertige an…).

Hiện tại Präsens

  • ich fertige an
  • du fertigst an
  • er/sie/es fertigt an
  • wir fertigen an
  • ihr fertigt an
  • sie/Sie fertigen an

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich fertigte an
  • du fertigtest an
  • er/sie/es fertigte an
  • wir fertigten an
  • ihr fertigtet an
  • sie/Sie fertigten an

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe angefertigt
  • du hast angefertigt
  • er/sie/es hat angefertigt
  • wir haben angefertigt
  • ihr habt angefertigt
  • sie/Sie haben angefertigt

Tương lai Futur I

  • ich werde anfertigen
  • du wirst anfertigen
  • er/sie/es wird anfertigen
  • wir werden anfertigen
  • ihr werdet anfertigen
  • sie/Sie werden anfertigen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich fertige an
  • du fertigest an
  • er/sie/es fertige an
  • wir fertigen an
  • ihr fertiget an
  • sie/Sie fertigen an

Mệnh lệnh Imperativ

  • fertig an! (du)
  • fertigt an! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với anfertigen

  • Ist es aus Holz oder aus Metall angefertigt? Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2091866
  • Ich bat ihn, vier Kopien des Briefes anzufertigen. Tôi bảo anh ta phô tô lá thư ra thêm bốn bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10078833

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to manufacture, to make, to produce, to create, to craft; to draw up (a document)

Câu hỏi thường gặp

anfertigen nghĩa là gì?

anfertigen (động từ) nghĩa là sản xuất, chế tạo.

Chia động từ anfertigen ở thì hiện tại thế nào?

ich fertige an, du fertigst an, er/sie/es fertigt an, wir fertigen an, ihr fertigt an, sie/Sie fertigen an. Phân từ II: angefertigt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.