TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

angreifen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈanɡʁaɪ̯fən/ giọng máy của trình duyệt

angreifen nghĩa là công kích, sờ, rờ.

Nghĩa của angreifen

Động từ

  1. Công kích.
  2. Áo Sờ, rờ, chạm, động, đụng.

Chia động từ angreifen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: angegriffenPhân từ I: angreifend

Động từ tách: tiểu từ an tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich greife an…).

Hiện tại Präsens

  • ich greife an
  • du greifst an
  • er/sie/es greift an
  • wir greifen an
  • ihr greift an
  • sie/Sie greifen an

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich griff an
  • du griffst an
  • er/sie/es griff an
  • wir griffen an
  • ihr grifft an
  • sie/Sie griffen an

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe angegriffen
  • du hast angegriffen
  • er/sie/es hat angegriffen
  • wir haben angegriffen
  • ihr habt angegriffen
  • sie/Sie haben angegriffen

Tương lai Futur I

  • ich werde angreifen
  • du wirst angreifen
  • er/sie/es wird angreifen
  • wir werden angreifen
  • ihr werdet angreifen
  • sie/Sie werden angreifen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich greife an
  • du greifest an
  • er/sie/es greife an
  • wir greifen an
  • ihr greifet an
  • sie/Sie greifen an

Mệnh lệnh Imperativ

  • greif an! (du)
  • greift an! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với angreifen

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của angreifen

Câu ví dụ với angreifen

  • Wer Pech angreift, der besudelt sich damit. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1528366

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to attack; to touch, to handle

Câu hỏi thường gặp

angreifen nghĩa là gì?

angreifen (động từ) nghĩa là công kích, sờ, rờ.

Chia động từ angreifen ở thì hiện tại thế nào?

ich greife an, du greifst an, er/sie/es greift an, wir greifen an, ihr greift an, sie/Sie greifen an. Phân từ II: angegriffen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.