TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zugreifen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈtsuːˌɡʁaɪ̯fən/ giọng máy của trình duyệt

zugreifen nghĩa là chộp lấy, giành lấy, xin mời dùng.

Nghĩa của zugreifen

Động từ

  1. Chộp lấy, giành lấy. (biên soạn)
  2. (greifen Sie zu!) xin mời dùng (đồ ăn) (biên soạn)
  3. Truy cập (dữ liệu) (biên soạn)

Chia động từ zugreifen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: zugegriffenPhân từ I: zugreifend

Động từ tách: tiểu từ zu tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich greife zu…).

Hiện tại Präsens

  • ich greife zu
  • du greifst zu
  • er/sie/es greift zu
  • wir greifen zu
  • ihr greift zu
  • sie/Sie greifen zu

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich griff zu
  • du griffst zu
  • er/sie/es griff zu
  • wir griffen zu
  • ihr grifft zu
  • sie/Sie griffen zu

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe zugegriffen
  • du hast zugegriffen
  • er/sie/es hat zugegriffen
  • wir haben zugegriffen
  • ihr habt zugegriffen
  • sie/Sie haben zugegriffen

Tương lai Futur I

  • ich werde zugreifen
  • du wirst zugreifen
  • er/sie/es wird zugreifen
  • wir werden zugreifen
  • ihr werdet zugreifen
  • sie/Sie werden zugreifen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich greife zu
  • du greifest zu
  • er/sie/es greife zu
  • wir greifen zu
  • ihr greifet zu
  • sie/Sie greifen zu

Mệnh lệnh Imperativ

  • greif zu! (du)
  • greift zu! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zugreifen

Đồng nghĩa

Họ từ của zugreifen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to grab, to seize, to snap; to serve oneself, to help oneself; to access, to read

Câu hỏi thường gặp

zugreifen nghĩa là gì?

zugreifen (động từ) nghĩa là chộp lấy, giành lấy, xin mời dùng.

Chia động từ zugreifen ở thì hiện tại thế nào?

ich greife zu, du greifst zu, er/sie/es greift zu, wir greifen zu, ihr greift zu, sie/Sie greifen zu. Phân từ II: zugegriffen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.