zugreifen
zugreifen nghĩa là chộp lấy, giành lấy, xin mời dùng.
Nghĩa của zugreifen
Động từ
- Chộp lấy, giành lấy. (biên soạn)
- (greifen Sie zu!) xin mời dùng (đồ ăn) (biên soạn)
- Truy cập (dữ liệu) (biên soạn)
Chia động từ zugreifen
Động từ tách: tiểu từ zu tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich greife zu…).
Hiện tại Präsens
- ich greife zu
- du greifst zu
- er/sie/es greift zu
- wir greifen zu
- ihr greift zu
- sie/Sie greifen zu
Quá khứ đơn Präteritum
- ich griff zu
- du griffst zu
- er/sie/es griff zu
- wir griffen zu
- ihr grifft zu
- sie/Sie griffen zu
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe zugegriffen
- du hast zugegriffen
- er/sie/es hat zugegriffen
- wir haben zugegriffen
- ihr habt zugegriffen
- sie/Sie haben zugegriffen
Tương lai Futur I
- ich werde zugreifen
- du wirst zugreifen
- er/sie/es wird zugreifen
- wir werden zugreifen
- ihr werdet zugreifen
- sie/Sie werden zugreifen
Giả định I Konjunktiv I
- ich greife zu
- du greifest zu
- er/sie/es greife zu
- wir greifen zu
- ihr greifet zu
- sie/Sie greifen zu
Mệnh lệnh Imperativ
- greif zu! (du)
- greift zu! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zugreifen
Đồng nghĩa
Họ từ của zugreifen
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to grab, to seize, to snap; to serve oneself, to help oneself; to access, to read
Câu hỏi thường gặp
zugreifen nghĩa là gì?
zugreifen (động từ) nghĩa là chộp lấy, giành lấy, xin mời dùng.
Chia động từ zugreifen ở thì hiện tại thế nào?
ich greife zu, du greifst zu, er/sie/es greift zu, wir greifen zu, ihr greift zu, sie/Sie greifen zu. Phân từ II: zugegriffen.