bedienen
bedienen nghĩa là phục vụ, vận hành, điều khiển.
Nghĩa của bedienen
Động từ
- Phục vụ (khách) (biên soạn)
- Vận hành, điều khiển (máy) (biên soạn)
- (sich bedienen) tự lấy, tự dùng. (biên soạn)
Chia động từ bedienen
Hiện tại Präsens
- ich bediene
- du bedienst
- er/sie/es bedient
- wir bedienen
- ihr bedient
- sie/Sie bedienen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich bediente
- du bedientest
- er/sie/es bediente
- wir bedienten
- ihr bedientet
- sie/Sie bedienten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe bedient
- du hast bedient
- er/sie/es hat bedient
- wir haben bedient
- ihr habt bedient
- sie/Sie haben bedient
Tương lai Futur I
- ich werde bedienen
- du wirst bedienen
- er/sie/es wird bedienen
- wir werden bedienen
- ihr werdet bedienen
- sie/Sie werden bedienen
Giả định I Konjunktiv I
- ich bediene
- du bedienest
- er/sie/es bediene
- wir bedienen
- ihr bedienet
- sie/Sie bedienen
Mệnh lệnh Imperativ
- bedien! (du)
- bedient! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bedienen
Đồng nghĩa
Họ từ của bedienen
Câu ví dụ với bedienen
- Wer kann diese Maschine bedienen? Ai có thể vận hành cái máy này? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1048785
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to serve; to operate; to play a card according to the grouping of the first card of a trick; to follow suit; to help oneself; to make use of
Câu hỏi thường gặp
bedienen nghĩa là gì?
bedienen (động từ) nghĩa là phục vụ, vận hành, điều khiển.
Chia động từ bedienen ở thì hiện tại thế nào?
ich bediene, du bedienst, er/sie/es bedient, wir bedienen, ihr bedient, sie/Sie bedienen. Phân từ II: bedient.