TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

bedienen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[bəˈdiːnən] giọng máy của trình duyệt

bedienen nghĩa là phục vụ, vận hành, điều khiển.

Nghĩa của bedienen

Động từ

  1. Phục vụ (khách) (biên soạn)
  2. Vận hành, điều khiển (máy) (biên soạn)
  3. (sich bedienen) tự lấy, tự dùng. (biên soạn)

Chia động từ bedienen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: bedientPhân từ I: bedienend

Hiện tại Präsens

  • ich bediene
  • du bedienst
  • er/sie/es bedient
  • wir bedienen
  • ihr bedient
  • sie/Sie bedienen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich bediente
  • du bedientest
  • er/sie/es bediente
  • wir bedienten
  • ihr bedientet
  • sie/Sie bedienten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe bedient
  • du hast bedient
  • er/sie/es hat bedient
  • wir haben bedient
  • ihr habt bedient
  • sie/Sie haben bedient

Tương lai Futur I

  • ich werde bedienen
  • du wirst bedienen
  • er/sie/es wird bedienen
  • wir werden bedienen
  • ihr werdet bedienen
  • sie/Sie werden bedienen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich bediene
  • du bedienest
  • er/sie/es bediene
  • wir bedienen
  • ihr bedienet
  • sie/Sie bedienen

Mệnh lệnh Imperativ

  • bedien! (du)
  • bedient! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bedienen

Đồng nghĩa

Họ từ của bedienen

Câu ví dụ với bedienen

  • Wer kann diese Maschine bedienen? Ai có thể vận hành cái máy này? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1048785

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to serve; to operate; to play a card according to the grouping of the first card of a trick; to follow suit; to help oneself; to make use of

Câu hỏi thường gặp

bedienen nghĩa là gì?

bedienen (động từ) nghĩa là phục vụ, vận hành, điều khiển.

Chia động từ bedienen ở thì hiện tại thế nào?

ich bediene, du bedienst, er/sie/es bedient, wir bedienen, ihr bedient, sie/Sie bedienen. Phân từ II: bedient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.