TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Bedeutung

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bəˈdɔʏ̯tʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Bedeutungen · sinh cách: der Bedeutung

die Bedeutung nghĩa là ý nghĩa, nghĩa.

Nghĩa của Bedeutung

Danh từ · giống cái

  1. Ý nghĩa, nghĩa, ý vị.

Biến cách của Bedeutung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Bedeutungdie Bedeutungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Bedeutungder Bedeutungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Bedeutungden Bedeutungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Bedeutungdie Bedeutungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bedeutung

Đồng nghĩa

Họ từ của Bedeutung

Câu ví dụ với Bedeutung

  • Ich finde, Wörter mit präzisen Bedeutungen kann man sich am einfachsten merken. Tôi thấy những từ mà giải thích ngắn gọn thì luôn dễ nhớ nhất.Tatoeba #805
  • Was ist die Bedeutung dieses Satzes? Cụm từ này nghĩa là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6324274
  • Der Ort ist nicht von Bedeutung. Địa điểm không quan trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13041128

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ meaning, sense; meaning, significance, importance

Câu hỏi thường gặp

Bedeutung nghĩa là gì?

Bedeutung (danh từ) nghĩa là ý nghĩa, nghĩa.

Bedeutung là der, die hay das?

Bedeutung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Bedeutung); số nhiều: die Bedeutungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.