bedeutungsvoll
giọng máy của trình duyệt
bedeutungsvoll nghĩa là có ý nghĩa.
Nghĩa của bedeutungsvoll
Tính từ
- Có ý nghĩa.
So sánh của bedeutungsvoll
| So sánh hơn | bedeutungsvoller |
| So sánh nhất | am bedeutungsvollsten |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ meaningful; significant, important
- Phó từ meaningfully
Câu hỏi thường gặp
bedeutungsvoll nghĩa là gì?
bedeutungsvoll (tính từ) nghĩa là có ý nghĩa.