TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Bedingung

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bəˈdɪŋʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Bedingungen · sinh cách: der Bedingung

die Bedingung nghĩa là điều kiện.

Nghĩa của Bedingung

Danh từ · giống cái

  1. Điều kiện.

Biến cách của Bedingung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Bedingungdie Bedingungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Bedingungder Bedingungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Bedingungden Bedingungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Bedingungdie Bedingungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bedingung

Đồng nghĩa

Họ từ của Bedingung

Câu ví dụ với Bedingung

  • Ich akzeptiere, aber nur unter einer Bedingung. Tôi chấp nhận, nhưng có một điều kiện.Tatoeba #636
  • Ich will unter diesen Bedingungen nicht arbeiten. Tôi không muốn làm việc trong những điều kiện như thế này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2439050

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ requirement, prerequisite; condition, term

Câu hỏi thường gặp

Bedingung nghĩa là gì?

Bedingung (danh từ) nghĩa là điều kiện.

Bedingung là der, die hay das?

Bedingung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Bedingung); số nhiều: die Bedingungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.