die Bedingung
số nhiều: die Bedingungen · sinh cách: der Bedingung
die Bedingung nghĩa là điều kiện.
Nghĩa của Bedingung
Danh từ · giống cái
- Điều kiện.
Biến cách của Bedingung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Bedingung | die Bedingungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Bedingung | der Bedingungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Bedingung | den Bedingungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Bedingung | die Bedingungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bedingung
Đồng nghĩa
Họ từ của Bedingung
Câu ví dụ với Bedingung
- Ich akzeptiere, aber nur unter einer Bedingung. Tôi chấp nhận, nhưng có một điều kiện.Tatoeba #636
- Ich will unter diesen Bedingungen nicht arbeiten. Tôi không muốn làm việc trong những điều kiện như thế này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2439050
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ requirement, prerequisite; condition, term
Câu hỏi thường gặp
Bedingung nghĩa là gì?
Bedingung (danh từ) nghĩa là điều kiện.
Bedingung là der, die hay das?
Bedingung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Bedingung); số nhiều: die Bedingungen.