bedingungslos
/bəˈdɪŋʊŋsˌloːs/ giọng máy của trình duyệt
bedingungslos nghĩa là không điều kiện.
Nghĩa của bedingungslos
Tính từ
- Không điều kiện.
So sánh của bedingungslos
| So sánh hơn | bedingungsloser |
| So sánh nhất | am bedingungslosesten |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ unconditional
Câu hỏi thường gặp
bedingungslos nghĩa là gì?
bedingungslos (tính từ) nghĩa là không điều kiện.