TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

bedingungslos

/bəˈdɪŋʊŋsˌloːs/ giọng máy của trình duyệt

bedingungslos nghĩa là không điều kiện.

Nghĩa của bedingungslos

Tính từ

  1. Không điều kiện.

So sánh của bedingungslos

So sánh hơnbedingungsloser
So sánh nhấtam bedingungslosesten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ unconditional

Câu hỏi thường gặp

bedingungslos nghĩa là gì?

bedingungslos (tính từ) nghĩa là không điều kiện.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.