bedrohen
bedrohen nghĩa là doạ.
Nghĩa của bedrohen
Động từ
- Doạ.
Chia động từ bedrohen
Hiện tại Präsens
- ich bedrohe
- du bedrohst
- er/sie/es bedroht
- wir bedrohen
- ihr bedroht
- sie/Sie bedrohen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich bedrohte
- du bedrohtest
- er/sie/es bedrohte
- wir bedrohten
- ihr bedrohtet
- sie/Sie bedrohten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe bedroht
- du hast bedroht
- er/sie/es hat bedroht
- wir haben bedroht
- ihr habt bedroht
- sie/Sie haben bedroht
Tương lai Futur I
- ich werde bedrohen
- du wirst bedrohen
- er/sie/es wird bedrohen
- wir werden bedrohen
- ihr werdet bedrohen
- sie/Sie werden bedrohen
Giả định I Konjunktiv I
- ich bedrohe
- du bedrohest
- er/sie/es bedrohe
- wir bedrohen
- ihr bedrohet
- sie/Sie bedrohen
Mệnh lệnh Imperativ
- bedroh! (du)
- bedroht! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với bedrohen
- Man bedrohte und denunzierte sich. Họ uy hiếp và sỉ nhục lẫn nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11995282
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to threaten, menace
Câu hỏi thường gặp
bedrohen nghĩa là gì?
bedrohen (động từ) nghĩa là doạ.
Chia động từ bedrohen ở thì hiện tại thế nào?
ich bedrohe, du bedrohst, er/sie/es bedroht, wir bedrohen, ihr bedroht, sie/Sie bedrohen. Phân từ II: bedroht.