TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

bedrohen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bəˈdʁoːən/ giọng máy của trình duyệt

bedrohen nghĩa là doạ.

Nghĩa của bedrohen

Động từ

  1. Doạ.

Chia động từ bedrohen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: bedrohtPhân từ I: bedrohend

Hiện tại Präsens

  • ich bedrohe
  • du bedrohst
  • er/sie/es bedroht
  • wir bedrohen
  • ihr bedroht
  • sie/Sie bedrohen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich bedrohte
  • du bedrohtest
  • er/sie/es bedrohte
  • wir bedrohten
  • ihr bedrohtet
  • sie/Sie bedrohten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe bedroht
  • du hast bedroht
  • er/sie/es hat bedroht
  • wir haben bedroht
  • ihr habt bedroht
  • sie/Sie haben bedroht

Tương lai Futur I

  • ich werde bedrohen
  • du wirst bedrohen
  • er/sie/es wird bedrohen
  • wir werden bedrohen
  • ihr werdet bedrohen
  • sie/Sie werden bedrohen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich bedrohe
  • du bedrohest
  • er/sie/es bedrohe
  • wir bedrohen
  • ihr bedrohet
  • sie/Sie bedrohen

Mệnh lệnh Imperativ

  • bedroh! (du)
  • bedroht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với bedrohen

  • Man bedrohte und denunzierte sich. Họ uy hiếp và sỉ nhục lẫn nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11995282

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to threaten, menace

Câu hỏi thường gặp

bedrohen nghĩa là gì?

bedrohen (động từ) nghĩa là doạ.

Chia động từ bedrohen ở thì hiện tại thế nào?

ich bedrohe, du bedrohst, er/sie/es bedroht, wir bedrohen, ihr bedroht, sie/Sie bedrohen. Phân từ II: bedroht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.