TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Bedürfnis

Cấp độ ≈B2 danh từ giống trung Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/bəˈdʏʁfnɪs/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Bedürfnisse · sinh cách: des Bedürfnisses

das Bedürfnis nghĩa là nhu cầu, sự cần thiết.

Nghĩa của Bedürfnis

Danh từ · giống trung

  1. Nhu cầu.
  2. Sự cần thiết.

Biến cách của Bedürfnis (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Bedürfnisdie Bedürfnisse
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Bedürfnissesder Bedürfnisse
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Bedürfnisden Bedürfnissen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Bedürfnisdie Bedürfnisse

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Bedürfnis

  • Ich habe wirklich das Bedürfnis, jemanden zu schlagen. Tôi muốn đấm ai đó cho thỏa thích.Tatoeba #485

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ desire, urge; need, necessity

Câu hỏi thường gặp

Bedürfnis nghĩa là gì?

Bedürfnis (danh từ) nghĩa là nhu cầu, sự cần thiết.

Bedürfnis là der, die hay das?

Bedürfnis là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Bedürfnis); số nhiều: die Bedürfnisse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.