das Bedürfnis
số nhiều: die Bedürfnisse · sinh cách: des Bedürfnisses
das Bedürfnis nghĩa là nhu cầu, sự cần thiết.
Nghĩa của Bedürfnis
Danh từ · giống trung
- Nhu cầu.
- Sự cần thiết.
Biến cách của Bedürfnis (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Bedürfnis | die Bedürfnisse |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Bedürfnisses | der Bedürfnisse |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Bedürfnis | den Bedürfnissen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Bedürfnis | die Bedürfnisse |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Bedürfnis
- Ich habe wirklich das Bedürfnis, jemanden zu schlagen. Tôi muốn đấm ai đó cho thỏa thích.Tatoeba #485
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ desire, urge; need, necessity
Câu hỏi thường gặp
Bedürfnis nghĩa là gì?
Bedürfnis (danh từ) nghĩa là nhu cầu, sự cần thiết.
Bedürfnis là der, die hay das?
Bedürfnis là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Bedürfnis); số nhiều: die Bedürfnisse.