beeilen
beeilen nghĩa là nhanh lên, khẩn trương.
Nghĩa của beeilen
Động từ
- (sich beeilen) nhanh lên, khẩn trương. (biên soạn)
Chia động từ beeilen
Hiện tại Präsens
- ich beeile
- du beeilst
- er/sie/es beeilt
- wir beeilen
- ihr beeilt
- sie/Sie beeilen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich beeilte
- du beeiltest
- er/sie/es beeilte
- wir beeilten
- ihr beeiltet
- sie/Sie beeilten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich bin beeilt
- du bist beeilt
- er/sie/es ist beeilt
- wir sind beeilt
- ihr seid beeilt
- sie/Sie sind beeilt
Tương lai Futur I
- ich werde beeilen
- du wirst beeilen
- er/sie/es wird beeilen
- wir werden beeilen
- ihr werdet beeilen
- sie/Sie werden beeilen
Giả định I Konjunktiv I
- ich beeile
- du beeilest
- er/sie/es beeile
- wir beeilen
- ihr beeilet
- sie/Sie beeilen
Mệnh lệnh Imperativ
- beeil! (du)
- beeilt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beeilen
Trái nghĩa
Câu ví dụ với beeilen
- Beeil dich! Mau lên!Tatoeba #131
- Wir hätten uns nicht zu beeilen brauchen. Chúng ta không cần vội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1731580
- Könnten Sie sich bitte beeilen, mein Herr? Ông có thể vui lòng nhanh lên được không, thưa ông? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861008
- Wir hätten uns nicht beeilen müssen. Chúng ta không cần vội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1530328
- Du musst dich beeilen. Bạn phải nhanh lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #511896
- Sie müssen sich beeilen. Bạn phải nhanh lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1388275
- Wir müssen uns beeilen. Chúng ta cần phải nhanh lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1894206
- Ihr müsst euch beeilen. Bạn phải nhanh lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6365284
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to hurry, to hasten, to rush
Câu hỏi thường gặp
beeilen nghĩa là gì?
beeilen (động từ) nghĩa là nhanh lên, khẩn trương.
Chia động từ beeilen ở thì hiện tại thế nào?
ich beeile, du beeilst, er/sie/es beeilt, wir beeilen, ihr beeilt, sie/Sie beeilen. Phân từ II: beeilt.