TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

beeilen

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bəˈʔaɪ̯lən/ giọng máy của trình duyệt

beeilen nghĩa là nhanh lên, khẩn trương.

Nghĩa của beeilen

Động từ

  1. (sich beeilen) nhanh lên, khẩn trương. (biên soạn)

Chia động từ beeilen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: beeiltPhân từ I: beeilend

Hiện tại Präsens

  • ich beeile
  • du beeilst
  • er/sie/es beeilt
  • wir beeilen
  • ihr beeilt
  • sie/Sie beeilen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich beeilte
  • du beeiltest
  • er/sie/es beeilte
  • wir beeilten
  • ihr beeiltet
  • sie/Sie beeilten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin beeilt
  • du bist beeilt
  • er/sie/es ist beeilt
  • wir sind beeilt
  • ihr seid beeilt
  • sie/Sie sind beeilt

Tương lai Futur I

  • ich werde beeilen
  • du wirst beeilen
  • er/sie/es wird beeilen
  • wir werden beeilen
  • ihr werdet beeilen
  • sie/Sie werden beeilen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich beeile
  • du beeilest
  • er/sie/es beeile
  • wir beeilen
  • ihr beeilet
  • sie/Sie beeilen

Mệnh lệnh Imperativ

  • beeil! (du)
  • beeilt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beeilen

Trái nghĩa

Câu ví dụ với beeilen

  • Beeil dich! Mau lên!Tatoeba #131
  • Wir hätten uns nicht zu beeilen brauchen. Chúng ta không cần vội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1731580
  • Könnten Sie sich bitte beeilen, mein Herr? Ông có thể vui lòng nhanh lên được không, thưa ông? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861008
  • Wir hätten uns nicht beeilen müssen. Chúng ta không cần vội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1530328
  • Du musst dich beeilen. Bạn phải nhanh lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #511896
  • Sie müssen sich beeilen. Bạn phải nhanh lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1388275
  • Wir müssen uns beeilen. Chúng ta cần phải nhanh lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1894206
  • Ihr müsst euch beeilen. Bạn phải nhanh lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6365284

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hurry, to hasten, to rush

Câu hỏi thường gặp

beeilen nghĩa là gì?

beeilen (động từ) nghĩa là nhanh lên, khẩn trương.

Chia động từ beeilen ở thì hiện tại thế nào?

ich beeile, du beeilst, er/sie/es beeilt, wir beeilen, ihr beeilt, sie/Sie beeilen. Phân từ II: beeilt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.