der Sinn
số nhiều: die Sinne · sinh cách: des Sinnes
der Sinn nghĩa là nghĩa, ý nghĩa, ý vị.
Nghĩa của Sinn
Danh từ · giống đực
- Nghĩa, ý nghĩa.
- Ý vị.
- Tinh thần, lòng, tâm trí.
Biến cách của Sinn (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Sinn | die Sinne |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Sinnes | der Sinne |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Sinn | den Sinnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Sinn | die Sinne |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Sinn
- Kannst du diesem Gedicht einen Sinn entnehmen? Bạn có thể giải thích nghĩa của bài thơ này không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1648357
- Du hast einen guten Sinn für Humor. Bạn có tính hài hước tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9591767
- Aus den Augen, aus dem Sinn. Xa mặt cách lòng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #412470
- Ich mochte Marikas Sinn für Humor. Tôi yêu khiếu hài hước của Marika. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4875527
- Ich liebte Marikas Sinn für Humor. Tôi yêu khiếu hài hước của Marika. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4875529
- Toms hauptsächliches Problem besteht in seinem fehlenden Sinn für Humor. Vấn đề chính của Tom đó là anh ấy không có khiếu hài hước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3428781
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sense; meaning, sense (the objects or concept that a word or phrase denotes, or that which a sentence says); point, idea, tenor; mind, consciousness; feeling; sense, sensus, aesthesia
Câu hỏi thường gặp
Sinn nghĩa là gì?
Sinn (danh từ) nghĩa là nghĩa, ý nghĩa, ý vị.
Sinn là der, die hay das?
Sinn là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Sinn); số nhiều: die Sinne.