TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Sinn

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/zɪn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Sinne · sinh cách: des Sinnes

der Sinn nghĩa là nghĩa, ý nghĩa, ý vị.

Nghĩa của Sinn

Danh từ · giống đực

  1. Nghĩa, ý nghĩa.
  2. Ý vị.
  3. Tinh thần, lòng, tâm trí.

Biến cách của Sinn (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Sinndie Sinne
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Sinnesder Sinne
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Sinnden Sinnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Sinndie Sinne

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Sinn

  • Kannst du diesem Gedicht einen Sinn entnehmen? Bạn có thể giải thích nghĩa của bài thơ này không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1648357
  • Du hast einen guten Sinn für Humor. Bạn có tính hài hước tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9591767
  • Aus den Augen, aus dem Sinn. Xa mặt cách lòng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #412470
  • Ich mochte Marikas Sinn für Humor. Tôi yêu khiếu hài hước của Marika. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4875527
  • Ich liebte Marikas Sinn für Humor. Tôi yêu khiếu hài hước của Marika. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4875529
  • Toms hauptsächliches Problem besteht in seinem fehlenden Sinn für Humor. Vấn đề chính của Tom đó là anh ấy không có khiếu hài hước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3428781

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sense; meaning, sense (the objects or concept that a word or phrase denotes, or that which a sentence says); point, idea, tenor; mind, consciousness; feeling; sense, sensus, aesthesia

Câu hỏi thường gặp

Sinn nghĩa là gì?

Sinn (danh từ) nghĩa là nghĩa, ý nghĩa, ý vị.

Sinn là der, die hay das?

Sinn là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Sinn); số nhiều: die Sinne.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.