TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

sinnlos

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈzɪnloːs/ giọng máy của trình duyệt

sinnlos nghĩa là vô nghĩa.

Nghĩa của sinnlos

Tính từ

  1. Vô nghĩa.

So sánh của sinnlos

So sánh hơnsinnloser
So sánh nhấtam sinnlosesten

Câu ví dụ với sinnlos

  • Es ist sinnlos, verschüttete Milch zu beweinen. Chuyện gì đã qua thì cho qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #781652

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ meaningless, pointless, senseless; excessive, disproportionate

Câu hỏi thường gặp

sinnlos nghĩa là gì?

sinnlos (tính từ) nghĩa là vô nghĩa.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.