die Single
số nhiều: die Singles · sinh cách: der Single
die Single nghĩa là đĩa đơn.
Nghĩa của Single
Danh từ · giống cái
- Đĩa đơn.
Biến cách của Single (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Single | die Singles |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Single | der Singles |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Single | den Singles |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Single | die Singles |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Single
- Ich bin Single. Tôi độc thân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4987530
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ single (45rpm vinyl record); single (song from an album, released individually); single; singleton (someone who is not involved in a stable romantic relationship); single (game with one player on each side)
Câu hỏi thường gặp
Single nghĩa là gì?
Single (danh từ) nghĩa là đĩa đơn.
Single là der, die hay das?
Single là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Single); số nhiều: die Singles.