TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Single

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈsɪŋəl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Singles · sinh cách: der Single

die Single nghĩa là đĩa đơn.

Nghĩa của Single

Danh từ · giống cái

  1. Đĩa đơn.

Biến cách của Single (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Singledie Singles
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Singleder Singles
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Singleden Singles
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Singledie Singles

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Single

  • Ich bin Single. Tôi độc thân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4987530

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ single (45rpm vinyl record); single (song from an album, released individually); single; singleton (someone who is not involved in a stable romantic relationship); single (game with one player on each side)

Câu hỏi thường gặp

Single nghĩa là gì?

Single (danh từ) nghĩa là đĩa đơn.

Single là der, die hay das?

Single là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Single); số nhiều: die Singles.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.