TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

singen

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈzɪŋən/ giọng máy của trình duyệt

singen nghĩa là hát, hót.

Nghĩa của singen

Động từ

  1. Hát, hót.

Chia động từ singen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gesungenPhân từ I: singend

Hiện tại Präsens

  • ich singe
  • du singst
  • er/sie/es singt
  • wir singen
  • ihr singt
  • sie/Sie singen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich sang
  • du sangst
  • er/sie/es sang
  • wir sangen
  • ihr sangt
  • sie/Sie sangen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gesungen
  • du hast gesungen
  • er/sie/es hat gesungen
  • wir haben gesungen
  • ihr habt gesungen
  • sie/Sie haben gesungen

Tương lai Futur I

  • ich werde singen
  • du wirst singen
  • er/sie/es wird singen
  • wir werden singen
  • ihr werdet singen
  • sie/Sie werden singen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich singe
  • du singest
  • er/sie/es singe
  • wir singen
  • ihr singet
  • sie/Sie singen

Mệnh lệnh Imperativ

  • sing! (du)
  • singt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với singen

  • Gestern haben wir gesungen. Hôm qua, chúng tôi đã hát.Tatoeba #13730826
  • Tom hat Maria niemals singen gehört. Tom chưa từng nghe Mary hát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7346940
  • Wer kann am besten singen? Ai hát tốt nhất? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12910185
  • Die Vögel singen draußen. Chim đang hót bên ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #920137
  • Hör auf zu singen. Dừng hát đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4942944
  • Er singt gerne in der Badewanne. Ảnh thích hát trong bồn tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #840071
  • Sie sang ein Lied, dessen Titel ich nicht kenne. Cô ấy hát một bài hát mà tôi không biết tựa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #404178
  • Wer singt dieses Lied? Ai hát bài hát đó? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #973841

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sing

Câu hỏi thường gặp

singen nghĩa là gì?

singen (động từ) nghĩa là hát, hót.

Chia động từ singen ở thì hiện tại thế nào?

ich singe, du singst, er/sie/es singt, wir singen, ihr singt, sie/Sie singen. Phân từ II: gesungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.