TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

simpel

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈzɪmpl̩/ giọng máy của trình duyệt

simpel nghĩa là giản dị, mộc mạc, đơn giản.

Nghĩa của simpel

Tính từ

  1. Giản dị, mộc mạc, đơn giản, giản đơn.

So sánh của simpel

So sánh hơnsimpler
So sánh nhấtam simpelsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với simpel

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ simple, plain (not extravargant); simple, straightforward, easy (not complicated or difficult)
  • Danh từ simpleton

Câu hỏi thường gặp

simpel nghĩa là gì?

simpel (tính từ) nghĩa là giản dị, mộc mạc, đơn giản.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.