TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Silvester

danh từ giống trung
/zɪlˈvɛstɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Silvesters

das Silvester nghĩa là đêm giao thừa, tết dương lịch.

Nghĩa của Silvester

Danh từ · giống trung

  1. Đêm giao thừa.
  2. Tết dương lịch.

Biến cách của Silvester (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Silvesterdie Silvester
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Silvestersder Silvester
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Silvesterden Silvestern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Silvesterdie Silvester

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ New Year's Eve

Câu hỏi thường gặp

Silvester nghĩa là gì?

Silvester (danh từ) nghĩa là đêm giao thừa, tết dương lịch.

Silvester là der, die hay das?

Silvester là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Silvester).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.