TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

eingreifen

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈaɪ̯nˌɡʁaɪ̯fən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của eingreifen

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to intervene, to interfere

Chia động từ eingreifen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: eingegriffenPhân từ I: eingreifend

Động từ tách: tiểu từ ein tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich greife ein…).

Hiện tại Präsens

  • ich greife ein
  • du greifst ein
  • er/sie/es greift ein
  • wir greifen ein
  • ihr greift ein
  • sie/Sie greifen ein

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich griff ein
  • du griffst ein
  • er/sie/es griff ein
  • wir griffen ein
  • ihr grifft ein
  • sie/Sie griffen ein

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe eingegriffen
  • du hast eingegriffen
  • er/sie/es hat eingegriffen
  • wir haben eingegriffen
  • ihr habt eingegriffen
  • sie/Sie haben eingegriffen

Tương lai Futur I

  • ich werde eingreifen
  • du wirst eingreifen
  • er/sie/es wird eingreifen
  • wir werden eingreifen
  • ihr werdet eingreifen
  • sie/Sie werden eingreifen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich greife ein
  • du greifest ein
  • er/sie/es greife ein
  • wir greifen ein
  • ihr greifet ein
  • sie/Sie greifen ein

Mệnh lệnh Imperativ

  • greif ein! (du)
  • greift ein! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ eingreifen ở thì hiện tại thế nào?

ich greife ein, du greifst ein, er/sie/es greift ein, wir greifen ein, ihr greift ein, sie/Sie greifen ein. Phân từ II: eingegriffen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.