TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

eingestehen

giọng máy của trình duyệt

eingestehen nghĩa là thừa nhận.

Nghĩa của eingestehen

Động từ

  1. Thừa nhận.

Chia động từ eingestehen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: eingestandenPhân từ I: eingestehend

Động từ tách: tiểu từ ein tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich gestehe ein…).

Hiện tại Präsens

  • ich gestehe ein
  • du gestehst ein
  • er/sie/es gesteht ein
  • wir gestehen ein
  • ihr gesteht ein
  • sie/Sie gestehen ein

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich gestand ein
  • du gestandest ein
  • er/sie/es gestand ein
  • wir gestanden ein
  • ihr gestandet ein
  • sie/Sie gestanden ein

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe eingestanden
  • du hast eingestanden
  • er/sie/es hat eingestanden
  • wir haben eingestanden
  • ihr habt eingestanden
  • sie/Sie haben eingestanden

Tương lai Futur I

  • ich werde eingestehen
  • du wirst eingestehen
  • er/sie/es wird eingestehen
  • wir werden eingestehen
  • ihr werdet eingestehen
  • sie/Sie werden eingestehen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich gestehe ein
  • du gestehest ein
  • er/sie/es gestehe ein
  • wir gestehen ein
  • ihr gestehet ein
  • sie/Sie gestehen ein

Mệnh lệnh Imperativ

  • gesteh ein! (du)
  • gesteht ein! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to admit, confess, concede, acknowledge

Câu hỏi thường gặp

eingestehen nghĩa là gì?

eingestehen (động từ) nghĩa là thừa nhận.

Chia động từ eingestehen ở thì hiện tại thế nào?

ich gestehe ein, du gestehst ein, er/sie/es gesteht ein, wir gestehen ein, ihr gesteht ein, sie/Sie gestehen ein. Phân từ II: eingestanden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.