TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Einheit

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈaɪ̯nhaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Einheiten · sinh cách: der Einheit

die Einheit nghĩa là đơn vị.

Nghĩa của Einheit

Danh từ · giống cái

  1. Đơn vị.

Biến cách của Einheit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Einheitdie Einheiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Einheitder Einheiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Einheitden Einheiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Einheitdie Einheiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Einheit

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ unit (organizational subdivision of a military force or similar hierarchy, often a rather granular one); unit (individual controlled character in a strategy game, forming part of a larger army); unit (value/instance used as a reference for measuring within a category); synonym of Maßeinheit: unit of measurement; unity (property of having been unified into a whole); set (certain amount of repetitions or time of continuous exercise)

Câu hỏi thường gặp

Einheit nghĩa là gì?

Einheit (danh từ) nghĩa là đơn vị.

Einheit là der, die hay das?

Einheit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Einheit); số nhiều: die Einheiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.