das Einhorn
số nhiều: die Einhörner · sinh cách: des Einhornes
das Einhorn nghĩa là kì lân.
Nghĩa của Einhorn
Danh từ · giống trung
- Kì lân.
Biến cách của Einhorn (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Einhorn | die Einhörner |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Einhornes | der Einhörner |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Einhorn | den Einhörnern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Einhorn | die Einhörner |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Einhorn
- Einhörner gibt es wirklich. Kì lân có thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12707271
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ unicorn
Câu hỏi thường gặp
Einhorn nghĩa là gì?
Einhorn (danh từ) nghĩa là kì lân.
Einhorn là der, die hay das?
Einhorn là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Einhorn); số nhiều: die Einhörner.