TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Einhorn

danh từ giống trung
/ˈaɪ̯nˌhɔrn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Einhörner · sinh cách: des Einhornes

das Einhorn nghĩa là kì lân.

Nghĩa của Einhorn

Danh từ · giống trung

  1. Kì lân.

Biến cách của Einhorn (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Einhorndie Einhörner
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Einhornesder Einhörner
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Einhornden Einhörnern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Einhorndie Einhörner

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Einhorn

  • Einhörner gibt es wirklich. Kì lân có thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12707271

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ unicorn

Câu hỏi thường gặp

Einhorn nghĩa là gì?

Einhorn (danh từ) nghĩa là kì lân.

Einhorn là der, die hay das?

Einhorn là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Einhorn); số nhiều: die Einhörner.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.